Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1 (có đáp án): Pháp luật đời sống (phần 2)

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1 (có đáp án): Pháp luật đời sống (phần 2)

Với thắc mắc trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống (phần 2) có đáp án, chọn lọc sẽ giúp học viên ôn luyện trắc nghiệm, củng cố tri thức để đạt điểm cao trong bài thi trắc nghiệm môn Giáo dục công dân lớp 12.

Trắc nghiệm GDCD 12 Bài 1: Pháp luật đời sống

Câu 1. Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, công bố và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

Quảng cáo

A. Quy định.

B. Quy chế.

C. Pháp luật.

D. Quy tắc.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 2. Pháp luật được hiểu là hệ thống các

A. quy tắc sử dụng chung.

B. quy tắc xử sự chung.

C. quy tắc ứng xử riêng.

D. quy định riêng

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 3. Những quy tắc sử dụng chung, được ứng dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, so với toàn bộ mọi người, trong mọi ngành nghề của đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy định thông dụng.

B. Tính quy phạm thông dụng.

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

D. Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Quảng cáo

Câu 4. Mỗi quy tắc xử sự thường được trổ tài thành

A. nhiều quy định pháp luật.

B. một số quy định pháp luật.

C. một quy phi pháp luật.

D. nhiều quy định pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 5. Giá trị công bình, đồng đẳng của pháp luật được trổ tài rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?

A. Tính xác nhận chặt chẽ về nội dung.

B. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

D. Tính quy phạm thông dụng.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 6. Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật và các loại quy phạm xã hội khác?

A. Tính quy phạm thông dụng.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

D. Tính xác nhận chặt chẽ về nội dung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 7. Hình thức trổ tài của pháp luật là các văn bản có chứa

A. quy tắc chung.

B. quy định bắt buộc.

C. chuẩn mực chung.

D. quy phi pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Quảng cáo

Câu 8. Nội dung văn bản quy phi pháp luật đòi hỏi phải được miêu tả

A. chuẩn xác, một nghĩa.

B. chuẩn xác, đa nghĩa.

C. tương đối chuẩn xác, một nghĩa.

D. tương đối chuẩn xác, đa nghĩa.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 9. Nội dung của văn bản do đơn vị cấp dưới công bố trái với nội dung của văn bản do đơn vị cấp trên công bố là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

B. Tính quy phạm thông dụng.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

D. Tính xác nhận chặt chẽ về nội dung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 10. Nội dung của toàn bộ các văn bản pháp luật đều phải thích hợp, không được trái với Hiến pháp vì Hiến pháp là

A. văn bản xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

B. văn bản pháp luật do nhà nước công bố.

C. văn bản pháp lý mang tính quy phạm thông dụng.

D. luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lý cao nhất.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 11. Các quy phi pháp luật do nhà nước công bố phù phù hợp với

A. nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội.

B. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước đại diện.

C. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.

D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

(*12*)

Câu 12. Pháp luật mang bản chất giai cấp vì pháp luật do nhà nước công bố

A. phù phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.

B. phù phù hợp với ý chí của toàn bộ mọi người.

C. bắt nguồn từ nhu cầu và lợi nhuận của nhân dân.

D. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 13. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật

A. phù phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.

B. phù phù hợp với ý chí của toàn bộ mọi người.

C. bắt nguồn từ lợi nhuận của giai cấp cầm quyền.

D. còn ghi nhận và bảo vệ lợi nhuận của các giai cấp trong xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 14. Nhất định nào dưới đây không đúng khi nói về quan hệ giữa pháp luật với đạo đức?

A. Quy phi pháp luật hầu hết trổ tài tư tưởng về đạo đức.

B. Pháp luật là phương tiện đặc trưng để trổ tài các giá trị đạo đức.

C. Pháp luật là phương tiện đặc trưng để bảo vệ các giá trị đạo đức.

D. Pháp luật và đạo đức được thực hiện bằng quyền lực nhà nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 15. So với pháp luật thì đạo đức có phạm vi điều chỉnh

A. như nhau.

B. bằng nhau.

C. hẹp hơn.

D. rộng hơn.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 16. Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là

A. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.

B. đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung.

C. đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân.

D. đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 17. Trong quá trình xây dựng pháp luật, nhà nước luôn nỗ lực mang những nội dung nào dưới đây vào trong những quy phi pháp luật?

A. Chuẩn mực xã hội.

B. Quy phạm đạo đức thông dụng.

C. Phong tục, tập quán.

D. Thói quen nhân loại.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 18. Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là

A. trung thực, công minh, đồng đẳng, nhân ái.

B. trung thực, công bình, đồng đẳng, nhân ái.

C. công bình, đồng đẳng, tự do, lẽ phải.

D. công bình, hòa bình, tự do, lẽ phải.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 19. Nhà nước mang các quy phạm đao đức có tính thông dụng, phù phù hợp với sự phát triển xã hội vào trong các quy phi pháp luật nhằm bảo vệ

A. các giá trị đạo đức.

B. các quyền của công dân.

C. tính thông dụng của pháp luật.

D. tính quyền lực của pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 20. Pháp luật là một trong những phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò nào dưới đây?

A. Quản lí xã hội.

B. Bảo vệ các công dân.

C. Bảo vệ các giai cấp.

D. Quản lí công dân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 21. Nội dung nào dưới đây không trổ tài vai trò của nhà nước trong quản lý xã hội bằng pháp luật?

A. Nhà nước thông báo pháp luật tới mọi người dân.

B. Nhà nước công bố pháp luật trên quy mô toàn xã hội.

C. Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.

D. Thông dụng, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 22. Việc mang giáo dục pháp luật vào các nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?

A. Xây dựng pháp luật.

B. Thông dụng pháp luật.

C. Vận dụng pháp luật.

D. Sửa đổi pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 23. Việc làm nào dưới đây là dấu hiệu cho nhà nước sử dụng pháp luật làm phương tiện quản lí xã hội?

A. Thông dụng, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.

B. Chủ động tranh đấu, tố giác hành vi vi phi pháp luật.

C. Chủ động tìm hiểu, update các thông tin pháp luật.

D. Thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ của các nhân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 24. Phương tiện nào dưới đây được xem là hiệu quả nhất để nhà nước quản lí xã hội?

A. Plan.

B. Chủ trương.

C. Đường lối.

D. Pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 25. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và

See also  Các Dạng Bài Tập Tính Theo Công Thức Hóa Học Lớp 8, Bài Tập Xác Định Công Thức Hóa Học

A. nghĩa vụ của mình.

B. nghĩa vụ cơ bản của mình.

C. lợi nhuận cơ bản của mình.

D. lợi nhuận hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 26. Hiến pháp là văn bản pháp luật quy định

A. các quyền cơ bản của công dân.

B. lợi nhuận và trách nhiệm của công dân.

C. lợi nhuận và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

D. các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 27. Pháp luật không những quy định về quyền của công dân mà còn quy định rõ

A. phương thức để công dân thực hiện quyền của mình.

B. phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.

C. hành động để công dân thực hiện quyền cuả mình.

D. việc làm để công dân thực hiện quyền của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 28. Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là dấu hiệu đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm thông dụng.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

D. Tính quy định, ràng buộc chung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 29. Chủ thể nào dưới đây sẽ đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh?

A. Công dân.

B. Tổ chức.

C. Nhà nước.

D. Xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 30. Bất kì ai trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm thông dụng.

B. Tính quyền lực.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

D. Tính xác nhận chặt chẽ về nôi dung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 31. Những người có hành vi trái pháp luật sẽ bị đơn vị nhà nước có thẩm quyền xử lí theo quy định của pháp luật là dấu hiệu đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?

A. Tính quy phạm thông dụng.

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

D. Tính xác nhận chặt chẽ về nội dung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 32. Bạn A thắc mắc, vì sao vì sao cả Hiến pháp và Luật Giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn A?

A. Tính quyền lực.

B. Tính xác nhận chặt chẽ về hình thức.

C. Tính quy phạm thông dụng.

D. Tính bắt buộc chung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 33. Để xử lý người có hành vi xâm hại đến lợi nhuận của giai cấp cầm quyền, nhà nước sẽ sử dụng quyền lực có tính cưỡng chế. Nhất định này là nội dung nào dưới đây của pháp luật?

A. Đặc trưng của pháp luật.

B. Bản chất của pháp luật.

C. Vai trò của pháp luật.

D. Tính năng của pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 34. Pháp luật do nhà nước công bố phù phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền. Nội dung đó trổ tài bản chất nào dưới đây của pháp luật?

A. Chính trị.

B. Kinh tế.

C. Xã hội.

D. Giai cấp.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 35. Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phi pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước đảm bảo thực hiện bằng

A. sức ép của dư luận xã hội.

B. lương tâm của mỗi cá nhân.

C. niềm tin của mọi người trong xã hội.

D. sức mạnh quyền lực của nhà nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 36. Dựa vào nội dung nào dưới đây của pháp luật mà nhà nước có thể xác minh, kiểm tra được các hoạt động của mọi công dân?

A. Đặc trưng của pháp luật.

B. Bản chất của pháp luật.

C. Tính năng của pháp luật.

D. Vai trò của pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 37. Công dân có thể thực hiện quyền kinh doanh phù phù hợp với khả năng, điều kiện của mình là dấu hiệu pháp luật có vai trò nào dưới đây?

A. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.

B. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình.

C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và nghĩa vụ của mình.

D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi nhuận hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 38. Nhờ có luật sư tư vấn nên việc khiếu nại của gia đình ông B đã được khắc phục. Trường hợp này đã trổ tài pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và

A. nghĩa vụ của mình.

B. trách nhiệm của mình.

C. lợi nhuận hợp pháp của mình.

D. nghĩa vụ hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 39. Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đình anh B đã được khắc phục ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã trổ tài vai trò nào dưới đây?

A. Bảo vệ quyền và lợi nhuận hợp pháp của công dân.

B. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.

C. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.

D. Bảo vệ quyền tham gia và quản lý xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 40. Việc xây dựng tủ sách pháp luật trong nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?

A. Công bố pháp luật.

B. Sửa đổi pháp luật.

C. Thông dụng pháp luật.

D.Thực hiện pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 41. Pháp luật được xây dựng, công bố và đảm bảo thực hiện bởi tổ chức nào sau đây?

A. Chính phủ

B. Quốc hội

C. Nhà nước

D. Đảng cầm quyền.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 42. Trách nhiệm đảm bảo cho pháp luật được mọi người thi hành và tuân thủ trong thực thế thuộc về:

A. Toàn bộ mọi người.

B. Nhà nước.

C. Đơn vị hành Pháp.

D. Chính phủ.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 43. Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự chung cho nhà nước công bố và được đảm bảo thực hiện bằng:

A. Sức mạnh của quyền lực Nhà nước.

B. Ý chí của nhà nước.

C. Sức mạnh vũ lực của nhà nước.

D. Quy định của nhà nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 44. Sức mạnh đặc trưng của pháp luật là

A. Tính thuyết phục

B. Hình Phạt

C. Tính công bình

D. Quyền lực.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 45. Pháp luật có tính

A. Quy phạm thông dụng

B. Quy định rộng

C. Ràng buộc thông dụng

D. Quy mô rộng khắp

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu46. Đặc trưng nao của pháp luật làm cho quy phi pháp luật khác với quy phạm đạo đức?

A. Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quy phạm thông dụng.

C. Tính quyền lực bắt buộc chung.

D. Tính nhân văn , cao thượng.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 47. Văn bản có chứa quy phi pháp luật do đơn vị nhà nước có thẩm quyền công bố được gọi là:

A. Văn bản quy định pháp luật

B. Văn bản quy Phi pháp luật

C. Văn bản thực hiện pháp luật

D. Văn bản ứng dụng pháp luật

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 48. Khoản 1 Điều 16 Hiến pháp (2013) của nhà nước ta quy định “ Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật” đã trổ tài đặc trưng nào dưới đây của pháp luật ?

A. Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

B. Tính quy phạm thông dụng.

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

D. Tính nhân văn, cao thượng.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 49. Điều 19 Hiến pháp (2013) của nước ta quy định “Mọi người có quyền sống. Tính mạng con người được pháp luật bảo hộ. Không ai bị tước đoạt tính mạng trái pháp luật” đã trổ tài đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính quy phạm thông dụng

B. Tính nhân văn , nhân đạo

C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
D.Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 50. Đặc trưng nào của pháp luật đòi hỏi từ ngữ sử dụng trong văn bản quy phi pháp luật phải chuẩn xác, phổ thông và cách miêu tả phải rõ ràng, dễ hiểu.

A. Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

See also  Bốn tính chất cần lưu tâm khi lập trình hướng đối tượng

B. Tính quy phạm thông dụng.

C. Tính xác nhận chặt chẽ về mặt hình thức.

D. Tính bắt buộc chung.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 51. Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lí cao nhất là:

A. Hiến pháp

B. Luật công bố văn bản quy phi pháp luật.

C. Bộ luật hình sự

D. Luật tổ chức Quốc hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 52. Văn bản quy phi pháp luật nào có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống văn bản quy phi pháp luật ở nước ta ?

A. Nghị quyết

B. Hiến pháp

C. Quyết định

D. Pháp lệnh.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 53. Văn bản nào sau đây không phải là văn bản quy phi pháp luật ?

A. Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội

B. Quyết định của Thủ tướng Chính Phủ

C. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

D. Nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ kinh tế – xã hội , quốc phòng – an ninh năm 2016 và kpi plan năm 2017.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 54. Văn bản nào dưới đây là văn bản quy phi pháp luật?

A. Điệu lệ Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

B. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh A về thực hiện lấp Ban chỉ đạo kì thi Trung học hổ thông Quốc gia năm 2017 tại địa phương.

C. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh A về việc phê duyệt plan thời gian năm học 2016 – 2017 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tại địa phương.

D. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh A quy định mức thu so với các khoản phí, lệ phí trên địa phận tỉnh.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 55. Văn bản nào dưới đây không phải là văn bản quy phi pháp luật?

A. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh B công bố quy chế làm việc cảu Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kì 2016 – 2021

B. Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh B về việc bãi bỏ văn bản do Uỷ ban nhân dân tỉnh đã công bố trước đó.

C.Chỉ thị 25/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ về một số nhiệm vụ, phương án cấp bách về bảo vệ môi trường.

D. Lệnh thông báo hiến pháp của Chủ tịch nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 56. Hội đồng nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền công bố văn bản quy phi pháp luật nào dưới đây ?

A. Nghị quyết

B. Thông tư

C. Quyết định

D. Pháp lệnh.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 57. Bộ luật tố tụng hình sự của nước ta do đơn vị nhà nước có thẩm quyền nào xây dựng , công bố, sửa đổi?

A. Chính phủ

B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội

C. Quốc hội

D. Chủ tịch nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 58. Ở nước ta đơn vị nhà nước nào dưới đây có quyền thông báo luật?

A. Chính phủ

B. Uỷ ban thường vụ Quốc hội

C. Quốc hội

D. Chủ tịch nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 59. Bộ luật hình sự cảu nước ta thực hiện tại do đơn vị nhà nước có thẩm quyền nào thông báo ?

A. Chủ tịch nước.

B. Quốc hội

C.Thủ tướng chính phủ

D. Chính phủ

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 60. Bộ luật dân sự của nước ta hiện tại do đơn vị nhà nước có thẩm quyền nào thông báo ?

A. Quốc hội

B. Thủ tướng chính phủ

C. Chính phủ

D. Chủ tịch nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 61. Pháp lệnh Vệ sinh an toàn thực phẩm do đơn vị nhà nước có thẩm quyền nào của nước ta thông báo ?

A. Quốc hội

B. Thủ tướng chính phủ

C. Chính phủ

D. Chủ tịch nước.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 62. Hiến pháp của nước ta hiện tại do đơn vị nhà nước có thẩm quyền nào thông báo ?

A. Quốc hội

B. Thủ tướng chính phủ

C. Chủ tịch nước.

D. Chính phủ

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 63. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền công bố văn bản quy phi pháp luật nào dưới đây ?

A. Nghị quyết

B. Thông tư

C. Quyết định

D. Pháp luật

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 64. Ở nước ta, việc soạn thảo, thông qua Hiến pháp, sửa đổi Hiến pháp và thủ tục, trình tự giải thích Hiến pháp do đơn vị nào quy định ?

A. Chính phủ

B. Tòa án nhân dân tối cao

C. Quốc hội

D. Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 65. Pháp luật luôn mang bản chất của

A. Giai cấp cầm quyền.

B. Giai cấp tiến bộ

C. Mọi giai cấp tầng lớp

D. Dân tộc

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 66. Pháp luật ở bất kì xã hội nào cũng đều mang

A. Tính giai cấp và tính lịch sử.

B. Bản chất giai cấp và bản chất thời kì.

C. Bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

D. Bản chất của giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 67. Các quy phi pháp luật do nhà nước công bố phù phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước này là đại diện trổ tài điều gì ?

A. Bản chất xã hội của pháp luật

B. Bản chất giai cấp của pháp luật

C. Tính bắt buộc chung của pháp luật.

D. Tính quy phạm thông dụng của pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 68. Pháp luật do Nhà nước ta xây dựng và công bố trổ tài ý chí, nhu cầu, lợi nhuận của ;

A. Đa số nhân dân.

B. Toàn bộ mọi người.

C. Đảng Cộng sản.

D. Giai cấp công nhân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 69. Bên cạnh bản chất giai cấp, pháp luật còn mang ban chất

A. Dân tộc

B. Xã hội

C. Thời kì

D. Nhân loại

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 70. Các quy phi pháp luật bắt nguồn từ

A. Lợi nhuận của giai cấp cầm quyền

B. Nhu cầu, ý chí của Nhà nước.

C. Thực tiễn đời sống xã hội.

D. Nhu cầu phát triển kinh tế quốc gia.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 71. Nhân định nào sau đây nói lên mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức?

A. Pháp luật là đạo đức tối đa, đạo đức là pháp luật tối thiểu.

B. Đạo đức là pháp luật tối đa, pháp luật là đạo đức tối thiểu.

C. Pháp luật được thực hiện bằng cưỡng chế, đạo đức được thực hiện tự giác.

D. Pháp luật và đạo đức tồn tại song song, đều có vai trò trọng yếu.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 72. Pháp luật là một phương tiện đặc trưng để thực hiện và bảo vệ

A. Xã hội

B. Các giá trị đạo đức

C. Quốc gia

D. Các công dân.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 73. Giữa đạo đức và pháp luật có điểm giống nhau là đều

A. Gíup nhà nước quản lí xã hội hiệu quả

B. Trổ tài, bảo vệ các giá trị nhân văn và vì nhân loại.

C. Cần phải được giáo dục, thông dụng cho mọi người.

D. Thúc đẩy làm thay đổi hành vi của nhân loại.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 74. Điều 185 Bộ luật Hình sự năm 2015 quy định “Tội ngược đãi hoặc hành hạ ông bà, cha mẹ, vợ chồng, con cháu hoặc người có công nuôi dưỡng mình” là biểu tượng của mối quan hệ giữa pháp luật và

A. Văn hóa

B. Dân tộc

C. Đạo đức

D. Truyền thống

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 75. Khoản 1 Điều 319 Bộ luật Hình sự năm 2015 quy định (*1*) là dấu hiệu cho quan hệ giữa pháp luật và

A. Phong tục

B. Văn hóa

C.Tập quán

D. Đạo đức

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 76. Nhà quá nghèo, mẹ đang bị bệnh trở nặng, A đã lấy trộm tiền của một nhà cùng xóm để mang mẹ đi trị bệnh. Trong trường hợp này, hành động của A

A. Vừa vi phi pháp luật vừa vi phạm đạo đức

B. Chỉ vi phi pháp luật, không vi phạm đạo đức.

C. Là vi phi pháp luật nhưng có thể tha thứ.

D. Cho thấy pháp luật và đạo đức

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 77. Toàn bộ các nhà nước đều quản lí xã hội hầu hết bằng

A. Giáo dục

B. Công an, quân đội.

C. Pháp luật.

See also  Tính chất chia hết của một tổng: Các dạng toán và Bài tập nâng cao

D. Quyết sách và mệnh lệnh.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 78. Nhà nước dựa vào đâu để vừa pháp huy được quyền lực của mình, vừa xác minh, kiểm tra được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức , đơn vị

A. Giáo dục, thuyết phục.

B. Pháp luật.

C. Chủ trương, quyết sách.

D. Đơn vị thi pháp luật.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 79. So với nhà nước, phương pháp quản lí dân chủ và hiệu quả nhất là quản lí bằng.

A. Khuyến khích, thuyết phục

B. Pháp luật

C. Tuyên truyền, giáo dục

D. Đạo đức.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 80. Quyền và lợi nhuận hợp tác của công dân luôn được pháp luật quy định và

A. Ghi nhân

B. Bảo vệ

C. Thừa Nhận

D. Tôn trọng

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 81. Để bảo vệ các quyền và lợi nhuận hợp pháp của mình một cách nhanh nhất, công dân cần:

A. Luôn luôn cảnh rác

B. Có nhiều tiền

C. Luôn luôn thận trọng.

D. Dựa vào pháp luật

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 82. H đã quyết định chia tay với M sau một thời gian yêu nhau. Sau đó M đã thường xuyên dùng hình ảnh , clip quay khung cảnh hệ giữa 2 người khi con đang yêu nhau để tống tiền H và đe dọa nếu H không đáp ứng yêu cầu sẽ phát tán các hình ảnh, clip lên social. Trong trường hợp này , H cần làm gì để bảo vệ quyền lợi nhuận hợp pháp của mình ?

A. Lặng im và bí mật đáp ứng các yêu cầu của M.

B. Kiên quyết không đáp ứng yêu cầu của M.

C. Chuyển tiền theo yêu cầu của M với điều kiện M phải xóa bỏ các hình ảnh, clip liên quan đến mình.

D. Bí mật báo công an khắc phục.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 83. Đơn vị nhà nước có thẩm quyền phải căn cứ vào đâu để buộc các chủ thể vi phi pháp luật phải phụ trách pháp lí về hành vi của mình ?

A.Quyền lực của mình

B. Pháp luật

C. Quyết sách của mình.

D. Hành vi.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 84. Uỷ ban nhân dân B đã công bố quyết định cưỡng chế buộc Công ty tư vấn du học A phải tháo dỡ dự án công trình sai so với thiết kế đã được phê duyệt trong giấy phép xây dựng. Trong trường hợp này, pháp luật đã trổ tài vai trò nào dưới đây?

A. Phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.

B. Phương tiện để công dân thực hiện quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

C. Phương tiện để công dân bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

D. Phương tiện để Nhà nước bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 85. Uỷ ban nhân dân phường X đã lập viên bản xử phạt vi phạm hành chính và đình chỉ thi công so với công trình đang thi công mà không có giấy phép xây dựng của ông T. Trong trường hợp này,pháp luật đã trổ tài vai trò nào dưới đây ?

A. Phương tiện để Nhà nước quản lí xã hội.

B. Phương tiện để công dân thực hiện quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

C. Phương tiện để công dân bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

D. Phương tiện để Nhà nước bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Câu 86. Sau thời điểm ủy ban nhân dân huyện A ra quyết định trái pháp luật về việc thu hồi 300 mét vuông đất của nhà bà T giao cho Công ty tư vấn du học Đ. Bà T đã nộp đơn khởi kiện lên Tòa án nhân dân huyện A đòi Uỷ ban nhân dân huyện A phải hủy bỏ quyết định thu hồi đất trái pháp luật nêu trên. Trong trường hợp này, bà T đã dựa vào pháp luật để

A. Ngăn chặn hành vi trái pháp luật

B. Thực hiện quyền tố cáo của mình

C. Xúc tiến vai trò quản lí của Nhà nước.

D. Bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 87. Ông B cho ông H thuê nhà để ở và kinh doanh. Sau thời điểm kết thúc hợp đồng, ông B đã nhiều lần đòi nhà nhưng ông H không chịu trả lại nhà cho ông B. Trong trường hợp này , ông B cần phải làm gì ?

A.Mời công an đến khắc phục

B. Kêu người đến đuổi ông H ra khỏi nhà của mình

C. Thương lượng với ông H để gia hạn hợp đồng thêu nhà.

D. Làm đơn khởi kiện ôn H lên Tòa án nhân dân huyện để đòi lại nahf.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 88. Bà M cho ông D cạnh nhà vay 200 triệu đồng, ông D đã viết giấy vay tiền và ghi rõ thời gian trả. Đến thời hạn trả tiền , bà M đã nhiều lần đến đòi nhưng ông D không chịu trả tiền cho bà M. Trong trường hợp này, bà M cần phải làm gì ?

A. Nhờ công an khắc phục

B. Nhờ Uỷ ban nhân dân phường khắc phục.

C. Thuê người chuyên đòi nợ thuê đến tìm ông D đòi nợ giúp mình

D. Làm đơn khởi kiện ông D lên tòa án nhân dân quận để đòi lại tiền.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 89. A và B yêu nhau và muốn thành thân với nhau nhưng bị gia đình 2 bên phản so với lí do là giữa hai người có quan hệ họ hàng. A và B vẫn quyết định thành thân với nhau với lí do quan hệ họ hàng giữa hai người đã ngoài phạm vi năm đời, do đó việc thành thân giữa họ không vi phạm quy định của Luật Hôn phối và gia đình. Trong trường hợp này, pháp luật là phương tiện để A và B

A. Thuyết phục hai bên gia đình đồng ý

B. Bảo vệ quyền, lợi nhuận hợp pháp của mình.

C. Bác bỏ lí do cấm đoán của hai bên gia đình.

D.Thách thức sự cấm đoán của hai bên gia đình.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 90. Tòa án nhân dân tp H mở phiên tòa xét xử sơ thẩm và tuyên phạt bị cáo V 5 năm tù giam về tội “Lợi dụng các quyền tự do dân chủ xâm phạm lợi ích của Nhà nước, quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, công dân” theo quy định tại Điều 258 , khoản 2 – Bộ luật hình sự. Trong trường hợp này pháp luật đã trổ tài vai trò là phương tiện để Nhà nước

A. Quản lí xã hội’

B. Trừng trị người phạm tội

C. Quản lí công dân

D.Trổ tài quyền lực

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 91. Tòa án nhân dân tỉnh A mở phiên tòa xét xử và tuyên phạt bị cáo Nguyễn Văn C 14 năm tù về các tội “ cướp tài sản” và “cố ý gây thương tích”. Trong trường hợp này , pháp luật đã trổ tài vai trò là phương tiện để Nhà nước.

A. Quản lí xã hội

B.trừng trị người phạm tội

C. Quản lí công dân

D. Trổ tài quyền lực.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: B

Câu 92. Pháp luật có đặc điểm là

A. vì sự phát triển của xã hội.

B. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.

C. pháp luật có tính quy phạm phổ biến.

D. mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: C

Câu 93. Bản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở pháp luật

A. được ban hành vì sự phát triển của xã hội.

B. phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội.

C. bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động.

D. bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 94. Những chuẩn mực đạo đức như vậy nào được nhà nước mang vào các quy định của pháp luật?

A. Có tính thông dụng, quyền lực chung.

B. Phù phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội.

C. Phản ánh phong tục tập quán của từng vùng miền.

D. Có tính thông dụng, phù phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: D

Câu 95. Người có hành vi trộm cắp phải phụ trách pháp lý hay trách nhiệm đạo đức?

A. Trách nhiệm pháp lý.

B. Không phải phụ trách nào cả.

C. Cả trách nhiệm pháp lý và trách nhiệm đạo đức.

B. Chỉ phụ trách đạo đức nếu trộm cắp tài sản có giá trị nhỏ.

Hiển thị đáp án

Giải đáp: A

Xem thêm thắc mắc trắc nghiệm GDCD 12 có đáp án, hay khác:

Giới thiệu kênh Youtube VietJack

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại khoahoc.vietjack.com