Phương trình mặt cầu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.86 KB, 8 trang )

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , xét các điểm A  0;0;1 , B  m;0;0  , C  0; n;0  ,

Câu 1.

D 1;1;1 với m  0; n  0 và m  n  1. Biết rằng khi m , n thay đổi, tồn tại một mặt cầu cố
định tiếp xúc với mặt phẳng  ABC  và đi qua d . Tính bán kính R của mặt cầu đó?
A. R  1 .

B. R 

2
.
2

C. R 

3
.
2

D. R 

3
.
2

Mặt cầu  S  có tâm I 1;2; 3 và đi qua A 1;0;4  có phương trình

Câu 2.

A.

C.

2

2

2

 x  1   y  2    z  3  53 .
2
2
2
 x  1   y  2    z  3  53 .

B.
D.

2

2

2

 x  1   y  2    z  3  53 .
2
2
2
 x  1   y  2    z  3  53 .

( THPT Lạc Hồng-Tp HCM )Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

Câu 3.

2

 S  :  x  5  y 2   z  4 
A. I  5;0; 4  , R  4 .
C. I  5;0; 4  , R  2 .

2

 4 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  là:

B. I  5;0; 4  , R  2 .
D. I  5;0; 4  , R  4 .

(THPT TIÊN LÃNG) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu

Câu 4.

 S  : x2  y 2  z 2  4 x  2 y  6 z  2  0 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kính
A. I  2; 1; 3 , R  12 .
B. I  2;1;3 , R  4 .
C. I  2; 1; 3 , R  4 .
D. I  2;1;3 , R  2 3 .

R của  S  .

(TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 8) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầu

Câu 5.

 S  : x2  y2  z 2  8x  4 y  2 z  4  0
A. R  5 .

B. R  25 .

có bán kính R là
C. R  2 .

D. R  5 .

(CHUYÊN SƠN LA) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  6 z  2  0

Câu 6.

. Xác nhận tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu  S  .
A. I 1;0; 3 , R  7 .

B. I 1; 0; 3 , R  2 3 .

C. I  1;0;3 , R  7 .

D. I  1;0;3 , R  2 3 .

(THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trình

Câu 7.

x 2  y 2  z 2  4mx  4y  2mz  m 2  4m  0 . (m là tham số). Xác nhận toàn bộ các giá trị của

tham số m để phương trình đã cho rằng phương trình mặt cầu.
A. m 

1
.
2

B. m   .

C. m 

1 3
.
2

D. m 

1 3
2 .

(THPT HỒNG QUANG)Tìm toàn bộ các giá trị của tham số m để phương trình
x 2  y 2  z 2  4x  6y  2z  m  0 không phải là phương trình mặt cầu:
A. m  14 .
B. m  14 .
C. m  0 .
D. m  14 .

Câu 8.

1

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

(CHUYÊN SƠN LA) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm I 1;0; 1 là tâm của

Câu 9.

x 1 y  1 z
, đường thẳng d cắt mặt cầu  S  tại hai


2
2
1
điểm A , B sao cho AB  6 . Mặt cầu  S  có bán kính R bằng

mặt cầu  S  và đường thẳng d :

A. 2 2 .
B. 10 .
C. 2 .
D. 10 .
Câu 10. (THPT CHU VĂN AN) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A 1; 2;3 và đường
x 1 y  2 z  3
. Tính đường kính của mặt cầu  S  có tâm A và


2
1

1
tiếp xúc với đường thẳng d .

thẳng d có phương trình

A. 5 2 .
Câu 11.

B. 10 2 .

C. 2 5 .

(SGD – HÀ TĨNH ) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu

 S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  0 , toạ độ tâm
A. I  1; 2; 1 , R  6 .
C. I 1; 2;1 , R  6 .
Câu 12.

D. 4 5 .

(THPT A HẢI HẬU) Cho mặt cầu

I và bán kính R của mặt cầu  S  là.

B. I  1;2; 1 , R  6 .
D. I 1; 2;1 , R  6 .

S 

tâm I bán kính R và có phương trình

x 2  y 2  z 2  x  2 y  1  0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
 1

A. I   ;1;0  và R 
 2

 1

C. I   ;1;0  và R 
 2

Câu 13.

1
.
2

1
1

B. I  ; 1;0  và R  .
2
2

1
1

D. I  ; 1;0  và R 
.
2
2

1
.
4

(THPT Nguyễn Hữu Quang) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S  có
2

2

2

phương trình:  x  1   y  2    z  3  4 . Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của  S  .
A. I (1; 2;3) và R  2 . B. I ( 1; 2; 3) và R  2 .
C. I (1; 2;3) và R  4 . D. I ( 1; 2; 3) và R  4 .
Câu 14.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm I 1; 2; 0 đường kính bằng 10 có
phương trình là:

Câu 15.

A. ( x  1) 2  ( y  2) 2  z 2  25

B. ( x  1) 2  ( y  2) 2  z 2  100

C. ( x 1) 2  ( y  2) 2  z 2  25

D. ( x 1) 2  ( y  2) 2  z 2  100

(THPT A HẢI HẬU) Cho mặt cầu  S  tâm I bán kính R và có phương trình
x 2  y 2  z 2  x  2 y  1  0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
 1

A. I   ;1;0  và R 
2


 1

C. I   ;1;0  và R 
 2

2

1
.
2
1
.
4

1
1


B. I  ; 1;0  và R  .
2
2

1
1

D. I  ; 1;0  và R 
.
2
2

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

(THPT PHAN ĐÌNH TÙNG ) Tìm độ dài đường kính của mặt cầu  S  có phương trình

Câu 16.

x2  y 2  z 2  2 y  4 z  2  0 .
A. 2 3 .
Câu 17.

B. 2.

C. 1.

3.

D.

(THPT LÝ THÁI TỔ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  có phương
trình x 2  y 2  z 2  2 x  2 y  4 z  3  0 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  là
A. I  2; 2;4  , R  5.

Câu 18.

D. I 1; 1; 2  , R  3.

(THPT Chuyên Võ Nguyên Giá
p) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

 S  có phương trình
cầu  S  .
 I  1;3;0 
A. 

 R  3

Câu 19.

B. I  2; 2;4  , R  3. C. I  1;1; 2  , R  5.

.

x 2  y 2  z 2  2 x  6 y  1  0 . Tính tọa độ tâm I , bán kính R của mặt

 I 1; 3;0 
.

 R  3

B. 

 I 1; 3;0 

 I  1;3;0 
.
 R  9

C. 

D. 

.

 R  10

(TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt
cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0. Xác nhận tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.
A. I 1;  2;3 , R  2.

B. I  1; 2;  3 , R  2. C. I  1; 2;  3 , R  4. D. I 1;  2;3 , R  4.

Câu 20. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
2

2

tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  :  x  1  y 2   z  1  4 .

A. I  1; 0;1 , R  4 .
Câu 21.

B. I  1; 0;1 , R  2 . C. I 1; 0; 1 , R  4 . D. I 1; 0; 1 , R  2 .

(THPT A HẢI HẬU) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A  2; 0; 0  , B  0; 2; 0  ,

C  0; 0; 2  , D  2; 2; 2  . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là
A. 3 .
Câu 22.

B.

2
.
3

C.

3.

D.

3
.
2

(THPT A HẢI HẬU) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A  2; 0; 0  , B  0; 2; 0  ,

C  0; 0; 2  , D  2; 2; 2  . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là

A. 3 .
Câu 23.

B.

2
.
3

C.

3.

D.

3
.
2

(SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I 1;2;  4  và thể tích của khối cầu
tương ứng bằng 36 .
A.
C.

2

2

2

 x  1   y  2    z  4   9.
2
2
2
 x  1   y  2    z  4   9.

B.
D.

2

2

2

 x  1   y  2    z  4   9.
2
2
2
 x  1   y  2    z  4   3.

Câu 24. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  1 và mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0 . Gọi  C  là đường tròn

3

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

giao tuyến của  P  và  S  . Mặt cầu chứa đường tròn  C  và qua điểm A 1; 1; 1 có tâm là

I  a; b; c  . Tính S  a  b+c .
1
B. S   .
2

A. S  1 .
Câu 25.

Câu 26.

C. S  1.

D. S 

1
.
2

(CỤM 7 TP. HỒ CHÍ MINH) Phương trình mặt cầu tâm I 1; 2;  3 bán kính R  2 là:
2

2

2

2.

2

2

2

 22 .

A. x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 .

B.

 x  1   y  2    z  3

C. x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 .

D.

 x  1   y  2    z  3

(THPT LƯƠNG VĂN CHÁNH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm

M  6; 2; 5  , N  4;0;7  . Viết phương trình mặt cầu đường kính MN ?

Câu 27.

2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  1   z  1

C.

 x  1   y  1   z  1

2

2

2

2

2

2

 62 .

B.

 x  5   y  1   z  6 

 62 .

D.

 x  5   y  1   z  6 

 62 .
 62 .

(THPT QUẢNG XƯƠNG1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;3
và B  1; 4;1 . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:
2

2

A. x 2   y  3   z  2   3 .
C.
Câu 28.

2

2

 x  1   y  4    z  1

2

B.

2

2

 x  1   y  2    z  3
2

2

 12 .

2

D. x 2   y  3   z  2   12 .

 12 .

(CỤM 2 TP.HCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  3; 0; 1 ,
B  5; 0; 3  . Viết phương trình của mặt cầu  S  đường kính AB.

A.

 S  :  x  2

2

 y 2   z  2   4.

C.

 S  :  x  4

2

 y 2   z  2   8.

Câu 29.

2

2

 S  : x 2  y 2  z 2  8x  4 z  18  0.

D.

 S  : x 2  y 2  z 2  8x  4 z  12  0.

(THPT TRIỆU SƠN 2) Cho tứ diện ABCD biết A 1;1;1 ; B 1; 2;1 ; C 1;1; 2  ; D  2; 2;1 . Tâm
I của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là
3 3 3
3 3 3
A.  ;  ;  .
B.  ; ;  .
2 2 2
2 2 2

Câu 30.

B.

C.

 3;3;3  .

D.

 3; 3;3 .

(TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , xét
x  1
x  0
đường thẳng d xác nhận bởi 
và đường thẳng d  xác nhận bởi 
. Tính bán
y  z  2
y  z
kính nhỏ nhất R của mặt cầu tiếp xúc cả hai đường thẳng d và d  .
1
A. R  1.
B. R  .
C. R  2.
D. R  2.
2

Câu 31. (THPT HAI BÀ TRƯNG) Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 1; 2;0  , B 1;0; 1 và

C  0; 1; 2  , D  0; m; k  . Hệ thức giữa m và k để bốn điểm ABCD đồng phẳng là :

A. m  k  1 .
Câu 32.

4

(THPT

HỒNG

B. m  2k  3 .
QUANG)

See also  Người sinh tháng 7 là cung gì? Mệnh gì? Tính cách con người

Phương

C. 2m  3k  0 .
trình

mặt

D. 2m  k  0 .
cầu

đi

qua

4

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

điểm

A(1; 1; 2), B(3; 1; 0), C (2; 2; 2), D(0; 0; 2)

Câu 33.

A.

(x  1)  (y  1)  (z  2)  9 .

B.

x 2  y 2  z 2  2x  2y  z  1  0 .

C.

(x  1)2  (y  1)2  z 2  4 .

D.

(x  1)2  (y  1)2  z 2  4 .

2

2

2

(TRƯỜNG PTDTNT THCSvàamp;THPT AN LÃO) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 .
Mặt
cầu  S  có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình là

Câu 34.

2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  2    z  1

C.

 x  1   y  2    z  1

2

2

2

2

2

2

 3.

B.

 x  1   y  2    z  1

 3.

D.

 x  1   y  2    z  1

 9.
 9.

(PTDTNT THCSvàamp;THPT AN LÃO) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 . Mặt cầu  S 
có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình là

Câu 35.

2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  2    z  1

C.

 x  1   y  2    z  1

2

2

2

2

2

2

 3.

B.

 x  1   y  2    z  1

 3.

D.

 x  1   y  2    z  1

 9.
 9.

(THPT SỐ 1 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu  S  có
tâm I 1;0; 2  và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  6  0 có phương trình là

Câu 36.

A. ( x  1) 2  y 2  ( z  2) 2  3 .

B. x 2  y 2  z 2  2 x  4 z  4  0 .

C. x 2  y 2  z 2  2 x  4 z  4  0 .

D. ( x  1) 2  y 2  ( z  2) 2  81 .

Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A  3; 2; 2  , B  3;2; 0  , C  0; 2;1 , D  1;1;2  . Mặt
cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp ( BCD ) có phương trình là:

Câu 37.

2

2

2

2

2

2

A.

 x  3   y  2    z  2 

C.

 x  3   y  2    z  2 

2

2

2

2

2

2

 14 .

B.

 x  3   y  2    z  2 

72
.
7

D.

 x  3   y  2    z  2 

 14 .

200
.
7

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I  2;1; 1 và tiếp xúc với mp ( P ) có phương

trình: 2 x  2 y  z  3  0 Bán kính của mặt cầu (S ) là:
A. R 

Câu 38.

2
.
9

B. R 

2
.
3

C. R 

4
.
3

D. R  2 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2x  2y  z  3  0 và điểm
I 1;2  3 . Mặt cầu  S  tâm I và tiếp xúc mp  P  có phương trình:

Câu 39.

A. ( S ) : ( x  1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4

B. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  16 ;

C. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4

D. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  2 .

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu có
tâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  8  0 ?

5

2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  2    z  1

C.

 x  1   y  2    z  1

2

2

2

2

3.

B.

 x  1   y  2    z  1

 9.

D.

 x  1   y  2 

2

3

2

  z  1  9.

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

(THPT TRẦN HƯNG ĐẠO) Viết phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 và tiếp xúc với

Câu 40.

 Oyz  ?
2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  2    z  3

C.

 x  1   y  2    z  3

2

2

2

2

2

2

 4.

B.

 x  1   y  2    z  3

 9.

D.

 x  1   y  2    z  3

 1.
 25.

(THPT CHUYÊN BẾN TRE )Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điểm I  0; 3;0  .

Câu 41.

Viết phương trình của mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  Oxz  .
2

B. x 2   y  3  z 2  3 .

2

2

D. x 2   y  3  z 2  9 .

A. x 2   y  3  z 2  3 .

2

C. x 2   y  3  z 2  3 .

(CỤM 2 TP.HCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S 

Câu 42.

tâm I  2;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  5  0.
A.

 S  : x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2 z  5  0.

C.

 S  :  x  2    y  1   z  1

2

2

2

 0.

2

2

2

B.

 S  :  x  2    y  1   z  1

D.

 S  : x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2 z  5  0.

 1.

(THPT Số 3 An Nhơn) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 . Mặt cầu  S  có tâm

Câu 43.

I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình là
2

2

2

2

2

2

A.

 x  1   y  2    z  1

C.

 x  1   y  2    z  1

2

2

2

2

2

2

 3.

B.

 x  1   y  2    z  1

 3.

D.

 x  1   y  2    z  1

 9.
 9.

Câu 44. (THPT QUANG TRUNG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2,1,1) và mặt
phẳng ( P ) : 2 x  y  2 z  0 . Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
2

2

A.

 x  2    y  1   z  1

C.

 x  2    y  1   z  1

2

Câu 45.

2

2

2

2

2

2

2

2

2

4

B.

 x  2    y  1   z  1

9

D.

 x  2    y  1   z  1

3

 16

(THPT LÝ THÁI TỔ) Mặt cầu  S  có tâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  :
x – 2 y – 2 z – 8  0 có phương trình là

A.
C.
Câu 46.

2

2

2

 x  1   y – 2    z  1 
9 .
2
2
2
 x  1   y – 2    z  1  3 .

B.
D.

2

2

2

 x  1   y – 2    z  1  3 .
2
2
2
 x  1   y – 2    z  1  9 .

(THPT AN LÃO) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I  1; 2;1 và mặt phẳng

 P

có phương trình x  2 y  2 z  8  0 . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt

phẳng  P  :
A.
C.

6

2

2

2

 x  1   y  2    z  1  9 .
2

2
2
 x  1   y  2    z  1  4 .

B.
D.

2

2

2

 x  1   y  2    z  1  3 .
2
2
2
 x  1   y  2    z  1  9 .

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

(THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trình

Câu 47.

nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I  3; 2; 4  và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz ?
2

2

2

2

2

2

A.

 x  3   y  2    z  4 

C.

 x  3   y  2    z  4 

2

2

2

2

2

2

 2.

B.

 x  3   y  2    z  4 

 4.

D.

 x  3   y  2    z  4 

 16 .

A  1;3; 2  và mặt phẳng

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm

Câu 48.

9.

 P  : 3x  6 y  2 z  4  0. Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng  P 
2
2
2
2
2
2
A.  x  1   y  3   z  2   7 .
B.  x  1   y  3   z  2   1 .

C.

2

2

 x  1   y  3   z  2 

2

 49 .

D.

2

2

 x  1   y  3   z  2 

2

1
.
49

(THPT Nguyễn Hữu Quang) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho

Câu 49.

A(1;1;3), B( 1;3; 2), C( 1; 2;3) . Mặt cầu tâm O và tiếp xúc mặt phẳng (ABC) có bán kính R


A. R  3 .
Câu 50.

B. R  3 .

(SGD – HÀ TĨNH )

C. R 

3
.
2

D. R 

3
.
2

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

 S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  0 và điểm M  0;1;0  . Mặt phẳng  P  đi qua M và cắt  S 
theo đường tròn  C  có chu vi nhỏ nhất. Gọi N ( x0 ; y0 ; z0 ) là điểm thuộc đường tròn  C  sao

cho ON  6 . Tính y0 .
A. 2 .

B. 2 .

C. 1 .

D. 3.

(THPT PHAN ĐÌNH TÙNG ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S 

Câu 51.

có tâm I  2;1;  4  và mặt phẳng  P  : x  y  2 z  1  0 . Biết rằng mặt phẳng  P  cắt mặt cầu

 S  theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình mặt cầu  S  .
2
2
2
2
2
2
A.  S  :  x  2    y  1   z  4   25 .
B.  S  :  x  2    y  1   z  4   13 .
C.
Câu 52.

 S  :  x  2 2   y  12   z  4 2  25 .

D.

 S  :  x  2 2   y  12   z  4 2  13 .

( THPT Lạc Hồng-Tp HCM )Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho điểm

A  0;0; 2  và đường thẳng  :

x2 y2 z3


. Phương trình mặt cầu tâm A , cắt  tại
2
3
2

B , C sao cho BC  8 là:

A.

 x  2

2

2

 y 2  z 2  25 .

B. x 2  y 2   z  2   25 .

2

2

C. x 2  y 2   z  2   25 .
Câu 53.

D. x 2   y  2   z 2  25

(SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho điểm A  2;  4;5 . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là A và
cắt trục Oz tại hai điểm B , C sao cho tam giác ABC vuông.
A.

7

2

2

 x  2    y  4    z  5

2

 40 .

B.

2

2

 x  2    y  4    z  5

2

 82 .

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

C.

2

2

 x  2    y  4    z  5

2

 58 .

D.

2

2

 x  2    y  4    z  5

2

 90 .

(THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độOxyz , viết phương trình mặt cầu

Câu 54.

 

(S) có tâm thuộc mặt phẳng Q : 2x  3y  2z  1  0 , giao tuyến của mặt phẳng

P  : x  y  z  6  0 với (S) là một đường tròn có tâm H  1,2, 3  và bán kính r  8 .
A. x 2  y  1
C.

2

2

B. x 2  y  1

   z  2   67 .
2
2
x 2  y  1   z  2   67 .

D.

2

2

   z  2  3 .
2
2
x 2  y  1   z  2   64

.

(THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
x  t

d :  y  1 và 2 mặt phẳng  P  và  Q  lần lượt có phương trình x  2 y  2 z  3  0 ;
 z  t

x  2 y  2 z  7  0 . Viết phương trình mặt cầu  S  có tâm I thuộc đường thẳng d , tiếp xúc

See also  Trang tính giờ / huẩn luyện chuyên nghiệp cho rubik's cube solver

Câu 55.

với hai mặt phẳng  P  và  Q  .
4
4
2
2
2
.
B.  x  3   y  1   z  3  .
9
9

4
4
2
2
2
2
2
2
C.  x  3   y  1   z  3  .
D.  x  3   y  1   z  3  .
9
9
Câu 56. (THPT QUẢNG XƯƠNG1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu

A.

2

2

 x  3   y  1   z  3

2

2

2

 S  :  x  2    y  1   z  1

2

 9 và M  x0 ; y0 ; z0    S  sao cho A  x0  2 y0  2 z0 đạt giá

trị nhỏ nhất. Khi đó x0  y0  z0 bằng
A. 2 .

B. 1 .

C. 2 .

D. 1.

Câu 57. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,
cho ba điểm A 1;0;0  , B  0; 2;0  và C  0;0;3 . Mặt cầu  S  luôn qua A , B , C và đồng thời
cắt ba tia Ox , Oy , Oz tại ba điểm phân biệt M , N , P . Gọi H là trực tâm của tam giác

MNP . Tìm giá trị nhỏ nhất của HI với I  4;2;2  .
A.
1A
11A
21C
31B
41D
51A

8

10 .
2D
12B
22C
32D
42D
52C

B.
3C
13A
23A
33B
43B
53A

4C
14A
24D
34B
44A
54A

7.

C. 5 2 .
BẢNG ÐÁP ÁN
5D
6B
7B

15B
16A
17D
25A
26A
27A
35C
36B
37D
45D
46D
47C
55B
56B
57A

D. 2 5 .
8B
18A
28B
38C
48B

9B
19A
29B
39C
49A

10B

20D
30B
40B
50B

THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

C. x  1   y  2    z  3  53 . x  1   y  2    z  3  53 .B.D. x  1   y  2    z  3  53 . x  1   y  2    z  3  53 .( THPT Lạc Hồng-Tp HCM )Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầuCâu 3. S  :  x  5  y 2   z  4 A. I  5;0; 4  , R  4 .C. I  5;0; 4  , R  2 . 4 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  là:B. I  5;0; 4  , R  2 .D. I  5;0; 4  , R  4 .(THPT TIÊN LÃNG) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầuCâu 4. S  : x2  y 2  z 2  4 x  2 y  6 z  2  0 . Tìm toạ độ tâm I và tính bán kínhA. I  2; 1; 3 , R  12 .B. I  2;1;3 , R  4 .C. I  2; 1; 3 , R  4 .D. I  2;1;3 , R  2 3 .R của  S  .(TOÁN HỌC TUỔI TRẺ LẦN 8) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , mặt cầuCâu 5. S  : x2  y2  z 2  8x  4 y  2 z  4  0A. R  5 .B. R  25 .có bán kính R làC. R  2 .D. R  5 .(CHUYÊN SƠN LA) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  6 z  2  0Câu 6.. Xác nhận tọa độ tâm I và tính bán kính của mặt cầu  S  .A. I 1;0; 3 , R  7 .B. I 1; 0; 3 , R  2 3 .C. I  1;0;3 , R  7 .D. I  1;0;3 , R  2 3 .(THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho phương trìnhCâu 7.x 2  y 2  z 2  4mx  4y  2mz  m 2  4m  0 . (m là tham số). Xác nhận toàn bộ các giá trị củatham số m để phương trình đã cho rằng phương trình mặt cầu.A. m B. m   .C. m 1 3D. m 1 32 .(THPT HỒNG QUANG)Tìm toàn bộ các giá trị của tham số m để phương trìnhx 2  y 2  z 2  4x  6y  2z  m  0 không phải là phương trình mặt cầu:A. m  14 .B. m  14 .C. m  0 .D. m  14 .Câu 8.THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169(CHUYÊN SƠN LA) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm I 1;0; 1 là tâm củaCâu 9.x 1 y  1 z, đường thẳng d cắt mặt cầu  S  tại hai1điểm A , B sao cho AB  6 . Mặt cầu  S  có bán kính R bằngmặt cầu  S  và đường thẳng d :A. 2 2 .B. 10 .C. 2 .D. 10 .Câu 10. (THPT CHU VĂN AN) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A 1; 2;3 và đườngx 1 y  2 z  3. Tính đường kính của mặt cầu  S  có tâm A và1tiếp xúc với đường thẳng d .thẳng d có phương trìnhA. 5 2 .Câu 11.B. 10 2 .C. 2 5 .(SGD – HÀ TĨNH ) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  0 , toạ độ tâmA. I  1; 2; 1 , R  6 .C. I 1; 2;1 , R  6 .Câu 12.D. 4 5 .(THPT A HẢI HẬU) Cho mặt cầuI và bán kính R của mặt cầu  S  là.B. I  1;2; 1 , R  6 .D. I 1; 2;1 , R  6 .S tâm I bán kính R và có phương trìnhx 2  y 2  z 2  x  2 y  1  0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng 1A. I   ;1;0  và R  2 1C. I   ;1;0  và R  2Câu 13.1B. I  ; 1;0  và R  .21D. I  ; 1;0  và R 2(THPT Nguyễn Hữu Quang) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu  S  cóphương trình:  x  1   y  2    z  3  4 . Tìm toạ độ tâm I và bán kính R của  S  .A. I (1; 2;3) và R  2 . B. I ( 1; 2; 3) và R  2 .C. I (1; 2;3) và R  4 . D. I ( 1; 2; 3) và R  4 .Câu 14.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu có tâm I 1; 2; 0 đường kính bằng 10 cóphương trình là:Câu 15.A. ( x  1) 2  ( y  2) 2  z 2  25B. ( x  1) 2  ( y  2) 2  z 2  100C. ( x 1) 2  ( y  2) 2  z 2  25D. ( x 1) 2  ( y  2) 2  z 2  100(THPT A HẢI HẬU) Cho mặt cầu  S  tâm I bán kính R và có phương trìnhx 2  y 2  z 2  x  2 y  1  0 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng 1A. I   ;1;0  và R  1C. I   ;1;0  và R  21B. I  ; 1;0  và R  .21D. I  ; 1;0  và R 2THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169(THPT PHAN ĐÌNH TÙNG ) Tìm độ dài đường kính của mặt cầu  S  có phương trìnhCâu 16.x2  y 2  z 2  2 y  4 z  2  0 .A. 2 3 .Câu 17.B. 2.C. 1.3.D.(THPT LÝ THÁI TỔ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  có phươngtrình x 2  y 2  z 2  2 x  2 y  4 z  3  0 . Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  làA. I  2; 2;4  , R  5.Câu 18.D. I 1; 1; 2  , R  3.(THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  có phương trìnhcầu  S  . I  1;3;0 A.  R  3Câu 19.B. I  2; 2;4  , R  3. C. I  1;1; 2  , R  5.x 2  y 2  z 2  2 x  6 y  1  0 . Tính tọa độ tâm I , bán kính R của mặt I 1; 3;0  R  3B.  I 1; 3;0  I  1;3;0  R  9C. D.  R  10(TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặtcầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0. Xác nhận tâm I và bán kính R của mặt cầu đó.A. I 1;  2;3 , R  2.B. I  1; 2;  3 , R  2. C. I  1; 2;  3 , R  4. D. I 1;  2;3 , R  4.Câu 20. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,tìm tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu  S  :  x  1  y 2   z  1  4 .A. I  1; 0;1 , R  4 .Câu 21.B. I  1; 0;1 , R  2 . C. I 1; 0; 1 , R  4 . D. I 1; 0; 1 , R  2 .(THPT A HẢI HẬU) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A  2; 0; 0  , B  0; 2; 0  ,C  0; 0; 2  , D  2; 2; 2  . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính làA. 3 .Câu 22.B.C.3.D.(THPT A HẢI HẬU) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A  2; 0; 0  , B  0; 2; 0  ,C  0; 0; 2  , D  2; 2; 2  . Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính làA. 3 .Câu 23.B.C.3.D.(SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu tâm I 1;2;
 4  và thể tích của khối cầutương ứng bằng 36 .A.C. x  1   y  2    z  4   9. x  1   y  2    z  4   9.B.D. x  1   y  2    z  4   9. x  1   y  2    z  4   3.Câu 24. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  1 và mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  1  0 . Gọi  C  là đường trònTHẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169giao tuyến của  P  và  S  . Mặt cầu chứa đường tròn  C  và qua điểm A 1; 1; 1 có tâm làI  a; b; c  . Tính S  a  b+c .B. S   .A. S  1 .Câu 25.Câu 26.C. S  1.D. S (CỤM 7 TP. HỒ CHÍ MINH) Phương trình mặt cầu tâm I 1; 2;  3 bán kính R  2 là:2. 22 .A. x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 .B. x  1   y  2    z  3C. x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  10  0 .D. x  1   y  2    z  3(THPT LƯƠNG VĂN CHÁNH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểmM  6; 2; 5  , N  4;0;7  . Viết phương trình mặt cầu đường kính MN ?Câu 27.A. x  1   y  1   z  1C. x  1   y  1   z  1 62 .B. x  5   y  1   z  6  62 .D. x  5   y  1   z  6  62 . 62 .(THPT QUẢNG XƯƠNG1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A 1; 2;3và B  1; 4;1 . Phương trình mặt cầu đường kính AB là:A. x 2   y  3   z  2   3 .C.Câu 28. x  1   y  4    z  1B. x  1   y  2    z  3 12 .D. x 2   y  3   z  2   12 . 12 .(CỤM 2 TP.HCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  3; 0; 1 ,B  5; 0; 3  . Viết phương trình của mặt cầu  S  đường kính AB.A. S  :  x  2 y 2   z  2   4.C. S  :  x  4 y 2   z  2   8.Câu 29. S  : x 2  y 2  z 2  8x  4 z  18  0.D. S  : x 2  y 2  z 2  8x  4 z  12  0.(THPT TRIỆU SƠN 2) Cho tứ diện ABCD biết A 1;1;1 ; B 1; 2;1 ; C 1;1; 2  ; D  2; 2;1 . TâmI của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD là3 3 33 3 3A.  ;  ;  .B.  ; ;  .2 2 22 2 2Câu 30.B.C. 3;3;3  .D. 3; 3;3 .(TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , xétx  1x  0đường thẳng d xác nhận bởi và đường thẳng d  xác nhận bởi . Tính bány  z  2y  zkính nhỏ nhất R của mặt cầu tiếp xúc cả hai đường thẳng d và d  .A. R  1.B. R  .C. R  2.D. R  2.Câu 31. (THPT HAI BÀ TRƯNG) Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A 1; 2;0  , B 1;0; 1 vàC  0; 1; 2  , D  0; m; k  . Hệ thức giữa m và k để bốn điểm ABCD đồng phẳng là :A. m  k  1 .Câu 32.(THPTHỒNGB. m  2k  3 .QUANG)PhươngC. 2m  3k  0 .trìnhmặtD. 2m  k  0 .cầuđiquaTHẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169điểmA(1; 1; 2), B(3; 1; 0), C (2; 2; 2), D(0; 0; 2)Câu 33.làA.(x  1)  (y  1)  (z  2)  9 .B.x 2  y 2  z 2  2x  2y  z  1  0 .C.(x  1)2  (y  1)2  z 2  4 .D.(x  1)2  (y  1)2  z 2  4 .(TRƯỜNG PTDTNT THCSvàamp;THPT AN LÃO) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 .Mặt cầu  S  có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình làCâu 34.A. x  1   y  2    z  1C. x  1   y  2    z  1 3.B. x  1   y  2    z  1 3.D. x  1   y  2    z  1 9. 9.(PTDTNT THCSvàamp;THPT AN LÃO) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 . Mặt cầu  S có tâm I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình làCâu 35.A. x  1   y  2    z  1C. x  1   y  2    z  1 3.B. x  1   y  2    z  1 3.D. x  1   y  2    z  1 9. 9.(THPT SỐ 1 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu  S  cótâm I 1;0; 2  và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  6  0 có phương trình làCâu 36.A. ( x  1) 2  y 2  ( z  2) 2  3 .B. x 2  y 2  z 2  2 x  4 z  4  0 .C. x 2  y 2  z 2  2 x  4 z  4  0 .D. ( x  1) 2  y 2  ( z  2) 2  81 .Trong không gian Oxyz , cho bốn điểm A  3; 2; 2  , B  3;2; 0  , C  0; 2;1 , D  1;1;2  . Mặtcầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp ( BCD ) có phương trình là:Câu 37.A. x  3   y  2    z  2 C. x  3   y  2    z  2  14 .B. x  3   y  2    z  2 72D. x  3   y  2    z  2  14 .200Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S ) có tâm I  2;1; 1 và tiếp xúc với mp ( P ) có phươngtrình: 2 x  2 y  z  3  0 Bán kính của mặt cầu (S ) là:A. R Câu 38.B. R C. R D. R  2 .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : 2x  2y  z  3  0 và điểmI 1;2  3 . Mặt cầu  S  tâm I và tiếp xúc mp  P  có phương trình:Câu 39.A. ( S ) : ( x  1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4B. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  16 ;C. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  4D. ( S ) : ( x 1) 2  ( y  2) 2  ( z  3) 2  2 .Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình nào dưới dây là phương trình mặt cầu cótâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  8  0 ?A. x  1   y  2    z  1C. x  1   y  2    z  13.B. x  1   y  2    z  1 9.D. x  1   y  2 3  z  1  9.THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169(THPT TRẦN HƯNG ĐẠO) Viết phương trình mặt cầu tâm I 1; 2; 3 và tiếp xúc vớiCâu 40. Oyz  ?A. x  1   y  2    z  3C. x  1   y  2    z  3 4.B. x  1   y  2    z  3 9.D. x  1   y  2    z  3 1. 25.(THPT CHUYÊN BẾN TRE )Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho điểm I  0; 3;0  .Câu 41.Viết phương trình của mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng  Oxz  .B. x 2   y  3  z 2  3 .D. x 2   y  3  z 2  9 .A. x 2   y  3  z 2  3 .C. x 2   y  3  z 2  3 .(CỤM 2 TP.HCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt cầu  S Câu 42.tâm I  2;1;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  5  0.A. S  : x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2 z  5  0.C. S  :  x  2    y  1   z  1 0.B. S  :  x  2    y  1   z  1
D. S  : x 2  y 2  z 2  4 x  2 y  2 z  5  0. 1.(THPT Số 3 An Nhơn) Cho mặt phẳng  P  : x  2 y  2 z  2  0 . Mặt cầu  S  có tâmCâu 43.I  1; 2;1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  có phương trình làA. x  1   y  2    z  1C. x  1   y  2    z  1 3.B. x  1   y  2    z  1 3.D. x  1   y  2    z  1 9. 9.Câu 44. (THPT QUANG TRUNG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2,1,1) và mặtphẳng ( P ) : 2 x  y  2 z  0 . Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:A. x  2    y  1   z  1C. x  2    y  1   z  1Câu 45.4B. x  2    y  1   z  19D. x  2    y  1   z  13 16(THPT LÝ THÁI TỔ) Mặt cầu  S  có tâm I 1; 2; 1 và tiếp xúc với mặt phẳng  P  😡 – 2 y – 2 z – 8  0 có phương trình làA.C.Câu 46. x  1   y – 2    z  1  9 . x  1   y – 2    z  1  3 .B.D. x  1   y – 2    z  1  3 . x  1   y – 2    z  1  9 .(THPT AN LÃO) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm I  1; 2;1 và mặt phẳng Pcó phương trình x  2 y  2 z  8  0 . Viết phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với mặtphẳng  P  :A.C. x  1   y  2    z  1  9 . x  1   y  2    z  1  4 .B.D. x  1   y  2    z  1  3 . x  1   y  2    z  1  9 .THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169(THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN)Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , phương trìnhCâu 47.nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm I  3; 2; 4  và tiếp xúc với mặt phẳng Oxz ?A. x  3   y  2    z  4 C. x  3   y  2    z  4  2.B. x  3   y  2    z  4  4.D. x  3   y  2    z  4  16 .A  1;3; 2  và mặt phẳngTrong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểmCâu 48.9. P  : 3x  6 y  2 z  4  0. Phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với mặt phẳng  P A.  x  1   y  3   z  2   7 .B.  x  1   y  3   z  2   1 .C. x  1   y  3   z  2  49 .D. x  1   y  3   z  2 là49(THPT Nguyễn Hữu Quang) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , choCâu 49.A(1;1;3), B( 1;3; 2), C( 1; 2;3) . Mặt cầu tâm O và tiếp xúc mặt phẳng (ABC) có bán kính RlàA. R  3 .Câu 50.B. R  3 .(SGD – HÀ TĨNH )C. R D. R Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu S  : x 2  y 2  z 2  2 x  4 y  2 z  0 và điểm M  0;1;0  . Mặt phẳng  P  đi qua M và cắt  S theo đường tròn  C  có chu vi nhỏ nhất. Gọi N ( x0 ; y0 ; z0 ) là điểm thuộc đường tròn  C  saocho ON  6 . Tính y0 .A. 2 .B. 2 .C. 1 .D. 3.(THPT PHAN ĐÌNH TÙNG ) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S Câu 51.có tâm I  2;1;  4  và mặt phẳng  P  : x  y  2 z  1  0 . Biết rằng mặt phẳng  P  cắt mặt cầu S  theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 1. Viết phương trình mặt cầu  S  .A.  S  :  x  2    y  1   z  4   25 .B.  S  :  x  2    y  1   z  4   13 .C.Câu 52. S  :  x  2 2   y  12   z  4 2  25 .D. S  :  x  2 2   y  12   z  4 2  13 .( THPT Lạc Hồng-Tp HCM )Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz , cho điểmA  0;0; 2  và đường thẳng  :x2 y2 z3. Phương trình mặt cầu tâm A , cắt  tạiB , C sao cho BC  8 là:A. x  2 y 2  z 2  25 .B. x 2  y 2   z  2   25 .C. x 2  y 2   z  2   25 .Câu 53.D. x 2   y  2   z 2  25(SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH PHÚ THỌ) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho điểm A  2;  4;5 . Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu tâm là A vàcắt trục Oz tại hai điểm B , C sao cho tam giác ABC vuông.A. x  2    y  4    z  5 40 .B. x  2    y  4    z  5 82 .THẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169C. x  2    y  4    z  5 58 .D. x  2    y  4    z  5 90 .(THPT SỐ 2 AN NHƠN) Trong không gian với hệ tọa độOxyz , viết phương trình mặt cầuCâu 54. (S) có tâm thuộc mặt phẳng Q : 2x  3y  2z  1  0 , giao tuyến của mặt phẳngP  : x  y  z  6  0 với (S) là một đường tròn có tâm H  1,2, 3  và bán kính r  8 .A. x 2  y  1C.B. x 2  y  1   z  2   67 .x 2  y  1   z  2   67 .D.   z  2  3 .x 2  y  1   z  2   64(THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳngx  td :  y  1 và 2 mặt phẳng  P  và  Q  lần lượt có phương trình x  2 y  2 z  3  0 ; z  tx  2 y  2 z  7  0 . Viết phương trình mặt cầu  S  có tâm I thuộc đường thẳng d , tiếp xúcCâu 55.với hai mặt phẳng  P  và  Q  .B.  x  3   y  1   z  3  .C.  x  3   y  1   z  3  .D.  x  3   y  1   z  3  .Câu 56. (THPT QUẢNG XƯƠNG1) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầuA. x  3   y  1   z  3 S  :  x  2    y  1   z  1 9 và M  x0 ; y0 ; z0    S  sao cho A  x0  2 y0  2 z0 đạt giátrị nhỏ nhất. Khi đó x0  y0  z0 bằngA. 2 .B. 1 .C. 2 .D. 1.Câu 57. (CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC TÂN HỒNG PHONG) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho ba điểm A 1;0;0  , B  0; 2;0  và C  0;0;3 . Mặt cầu  S  luôn qua A , B , C và đồng thờicắt ba tia Ox , Oy , Oz tại ba điểm phân biệt M , N , P . Gọi H là trực tâm của tam giácMNP . Tìm giá trị nhỏ nhất của HI với I  4;2;2  .A.1A11A21C31B41D51A10 .2D12B22C32D42D52CB.3C13A23A33B43B53A4C14A24D34B44A54A7.C. 5 2 .BẢNG ÐÁP ÁN5D6B7B15B16A17D25A26A27A35C36B37D45D46D47C55B56B57AD. 2 5 .8B18A28B38C48B9B19A29B39C49A10B20D30B40B50BTHẦY TRẦN VĂN MINH- BÌNH NGHĨA- BÌNH LỤC- HÀ NAM-0169.535.0169

See also  Công thức tính số mol. Công thức liên hệ giữa nồng độ mol và nồng độ phần trăm