Bạn có biết bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 không? Nếu bạn làm kế toán mà không biết thì thật thiếu sót. Đọc nội dung này để bổ sung thông tin nhé.

 

1. Giới thiệu bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200

Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 là gì?

Bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 bao gồm:

– Các loại thuế thông dụng hơn (ví dụ: nhập khẩu, xuất khẩu, xuất nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, sử dụng tài nguyên thiên nhiên, v.v.)

– Biểu đồ tài khoản

Thêm một trường có tên mã vào tài khoản mô hình.tài khoản.tag để kế toán viên Việt Nam có thể sử dụng nó theo cách của tài khoản phụ huynh xem (giống như trước đó của Odoo 9). Điều này mang lại hòa bình cho các kế toán viên.

Dữ liệu thẻ tài khoản mới đã được thêm vào để sử dụng theo cách tương tự của tài khoản xem cha mẹ trước Odoo 9. Ví dụ: kế toán hiện có thể nhóm tất cả các tài khoản 111xxx bằng tài khoản thẻ 111.

Tài khoản hiện link đến các thẻ có mã tương ứng. Ví dụ. tài khoản 1111 và 1112 …. 111x có cùng thẻ tài khoản 111. Một số thẻ phân tích được yêu cầu bởi giải trình tài chính được thêm vào.

Xem thêm: Mẫu bảng cân đối kế toán ngân hàng tiên tiến nhất hiện tại

2. Hệ thống tài khoản doanh nghiệp Việt Nam

Hệ thống tài khoản doanh nghiệp Việt Nam

2.1. Tài sản ngắn hạn

– 111 Tiền mặt

1111 Tiền Việt Nam

1112 Ngoại tệ

1113 Vàng tiền tệ

– 112 Tiền gửi ngân hàng

1121 Tiền Việt Nam

1122 Ngoại tệ

1123 Vàng tiền tệ

– 113 Tiền đang chuyển

1131 Tiền Việt Nam

1132 Ngoại tệ

– 121 Chứng khoán kinh doanh

1211 Cổ phiếu

1212 Trái phiếu

1218 Chứng khoán và dụng cụ tài chính khác

– 128 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

1281 Tiền gửi có kỳ hạn

1282 Trái phiếu

1283 Cho vay

1288 Các khoản đầu tư khác nắm giữ đến ngày đáo hạn

– 131 Trade receivables 131 Phải thu của người tiêu dùng

133 Thuế GTGT được khấu trừ

1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ

1332 Thuế GTGT được khấu trừ

của tài sản cố định

– 136 Phải thu nội bộ

1361 Vốn kinh doanh ở các nhà cung cấp trực thuộc

1362 Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá

1363 Phải thu nội bộ về ngân sách đi vay đủ điều kiện được vốn hóa

1368 Phải thu nội bộ khác

– 138 Phải thu khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý

1385 Phải thu về cổ phần hóa

1388 Phải thu khác

– 141 Tạm ứng

– 151 Hàng mua đang di chuyển đường

– 152 vật liệu, vật liệu

– 153 Dụng cụ, dụng cụ

1531 Dụng cụ, dụng cụ

1532 Vỏ hộp luân chuyển

1533 Vật dụng cho thuê

1534 Thiết bị, phụ tùng thay thế

– 154 Ngân sách sản xuất, kinh doanh dở dang

1541 Xây lắp

1542 Sản phẩm khác

1543 Dịch vụ

1544 Ngân sách bảo hành xây lắp

– 155 Thành quả

1551 Thành quả nhập kho

See also  Lịch bốc thăm C1, kết quả bốc thăm C1 2021/22 vòng bảng

1557 Thành quả bđs

– 156 Hàng hoá

1561 Giá mua hàng hoá

1562 Ngân sách thu mua hàng hoá

1567 Hàng hóa bđs

– 157 Hàng gửi đi bán

– 158 Hàng hóa kho bảo thuế

– 161 Chi sự nghiệp

1611 Chi sự nghiệp năm trước

1612 Chi sự nghiệp năm nay

– 171 Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

Việc làm ngân hàng – chứng khoán – đầu tư tại Hồ Chí Minh

2.2. Tài sản lâu dài

Tài sản lâu dài

– 211 Tài sản cố định hữu hình

2111 Nhà cửa, vật thiết kế

2112 Máy móc, thiết bị

2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn

2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý

2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm

2118 Tài sản cố định khác

– 212 Tài sản cố định thuê tài chính

2121 TSCĐ hữu hình thuê tài chính

2122 TSCĐ vô hình thuê tài chính

– 213 Tài sản cố định vô hình

2131 Quyền sử dụng đất

2132 Quyền phát hành

2133 Bản quyền, bằng sáng chế

2134 Nhãn hiệu, tên thương mại

2135 Chương trình PM

2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền

2138 Tài sản cố định vô hình khác

– 214 Hao mòn tài sản cố định

2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình

2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính

2143 Hao mòn TSCĐ vô hình

2147 Hao mòn bđs đầu tư

– 217 Bđs đầu tư

221 Đầu tư vào trung tâm tư vấn du học con

222 Đầu tư vào trung tâm tư vấn du học liên doanh, link

– 228 Đầu tư khác

2281 Đầu tư góp vốn vào nhà cung cấp khác

2288 Đầu tư khác

– 229 Dự trữ tổn thất tài sản (dư có)

2291 Dự trữ giảm giá chứng

khoán kinh doanh

2292 Dự trữ tổn thất đầu tư vào nhà cung cấp khác

2293 Dự trữ phải thu khó đòi

2294 Dự trữ giảm giá hàng tồn kho

– 241 Xây dựng cơ bản dở dang

2411 Sắm sửa TSCĐ

2412 Xây dựng cơ bản

2413 Sửa chữa lớn TSCĐ

– 242 Ngân sách trả trước

– 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

– 244 Cầm đồ, thế chấp, ký quỹ, ký cược

Việc làm chuyên viên tư vấn đầu tư

2.3. Nợ phải trả

Nợ phải trả

– 331 Phải trả cho người bán

– 333 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

3331 Thuế GTGT phải nộp

33311 Thuế GTGT đầu ra

33312 Thuế GTGT hàng nhập khẩu

3332 Thuế tiêu thụ đặc biệt

3333 Thuế xuất, nhập khẩu

3334 Thuế thu nhập doanh nghiệp

3335 Thuế thu nhập cá nhân

3336 Thuế tài nguyên

3337 Thuế nhà đất, tiền thuê đất

3338 Thuế bảo vệ môi trường và các loại thuế khác

33381 Thuế bảo vệ môi trường

33382 Các loại thuế khác

3339 Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác

– 334 Phải trả người lao động

3341 Phải trả công nhân viên

3348 Phải trả người lao động khác

– 335 Ngân sách phải trả

– 336 Phải trả nội bộ

3361 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

3362 Phải trả nội bộ về chênh lệch tỷ giá

3363 Phải trả nội bộ về ngân sách đi vay đủ điều kiện được vốn hoá

See also  Lịch thi đấu C1 2021/2022, LTĐ bóng đá cúp C1 châu Âu hôm nay

3368 Phải trả nội bộ khác

– 337 Thanh toán theo tiến độ plan hợp đồng xây dựng

– 338 Phải trả, phải nộp khác

3381 Tài sản thừa chờ khắc phục

3382 Kinh phí công đoàn

3383 Bảo hiểm xã hội

3384 Bảo hiểm y tế

3385 Phải trả về cổ phần hóa

3386 Bảo hiểm thất nghiệp

3387 Thu nhập chưa thực hiện

3388 Phải trả, phải nộp khác

– 341 Vay và nợ thuê tài chính

3411 Các khoản đi vay

3412 Nợ thuê tài chính

– 343 Trái phiếu phát hành

3431 Trái phiếu thường

34311 Mệnh giá trái phiếu

34312 Hoa hồng trái phiếu

34313 Phụ trội trái phiếu

3432 TráI phiếu chuyển hóa

– 344 Nhận ký quỹ, ký cược

– 347 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

– 352 Dự trữ phải trả

3521 Dự trữ bảo hành sản phẩm hàng hóa

3522 Dự trữ bảo hành dự án công trình

3523 Dự trữ tái cơ cấu doanh nghiệp

3524 Qũy thưởng ban quản lý điều hành trung tâm tư vấn du học

– 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi

3531 Quỹ khen thưởng

3532 Quỹ phúc lợi

3533 Quỹ phúc lợi đã tạo nên TSCĐ

3534 Quỹ thưởng ban điều hành

– 356 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3561 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

3562 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ đã tạo nên TSCĐ

357 Quỹ bình ổn giá

2.4. Vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu

– 411 Vốn đầu tư của chủ sở hữu

4111 Vốn góp của chủ sở hữu

41111 Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

41112 Cổ phiếu ưu đãi

4112 Thặng dư vốn cổ phần

4113 Quyền chọn chuyển hóa trái phiếu

4118 Vốn khác

– 412 Chênh lệch nhận xét lại tài sản

– 413 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

4131 Chênh lệch tỷ giá do nhận xét lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ

4132 Chênh lệch tỷ giá hối đoái trong thời kỳ trước hoạt động

– 414 Quỹ đầu tư phát triển

– 417 Quỹ trợ giúp sắp xếp doanh nghiệp

– 418 Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

– 419 Cổ phiếu quỹ

– 421 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4211 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm trước

4212 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay

– 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

– 461 Nguồn kinh phí sự nghiệp

4611 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm trước

4612 Nguồn kinh phí sự nghiệp năm nay

– 466 Nguồn kinh phí sự nghiệp đã tạo nên TSCĐ

Xem thêm: Giải trình lưu chuyển tiền tệ gián tiếp và những thông tin bạn cần biết

Việc làm phân tích đầu tư

2.5. Thu nhập

Thu nhập

– 511 Thu nhập bán hàng và phân phối dịch vụ

5111 Thu nhập bán hàng hoá

5112 Thu nhập bán các thành quả

5113 Thu nhập phân phối dịch vụ

5114 Thu nhập trợ cấp, trợ giá

5117 Thu nhập kinh doanh bđs đầu tư

5118 Thu nhập khác

– 515 Thu nhập hoạt động tài chính

521 Các khoản giảm trừ thu nhập

5221 Hoa hồng thương mại

5222 Hàng bán bị trả lại

5223 Giảm giá hàng bán

2.6. Ngân sách sản xuất, kinh doanh

– 611 Mua hàng (ứng dụng cho phương pháp kiểm kê định kỳ)

See also  Top 16 kết quả tìm kiếm thổi nến bánh sinh nhật online mới nhất 2022

6111 Mua nguyên liệu, vật liệu

6112 Mua hàng hoá

– 621 Ngân sách nguyên liệu, vật liệu trực tiếp

– 622 Ngân sách nhân lực trực tiếp

– 623 Ngân sách sử dụng máy thi công

6231 Ngân sách nhân lực

6232 Ngân sách nguyên, vật liệu

6233 Ngân sách dụng cụ sản xuất

6234 Ngân sách khấu hao máy thi công

6237 Ngân sách dịch vụ mua ngoài

6238 Ngân sách bằng tiền khác

– 627 Ngân sách sản xuất chung

6271 Ngân sách nhân viên phân xưởng

6272 Ngân sách nguyên, vật liệu

6273 Ngân sách dụng cụ sản xuất

6274 Ngân sách khấu hao TSCĐ

6277 Ngân sách dịch vụ mua ngoài

6278 Ngân sách bằng tiền khác

– 631 Giá thành sản xuất

– 632 Giá vốn hàng bán

– 635 Ngân sách tài chính

– 641 Ngân sách bán hàng

6411 Ngân sách nhân viên

6412 Ngân sách nguyên vật liệu, vỏ hộp

6413 Ngân sách dụng cụ, vật dụng

6414 Ngân sách khấu hao TSCĐ

6415 Ngân sách bảo hành

6417 Ngân sách dịch vụ mua ngoài

6418 Ngân sách bằng tiền khác

– 642 Ngân sách quản lý doanh nghiệp

6421 Ngân sách nhân viên quản lý

6422 Ngân sách vật liệu quản lý

6423 Ngân sách vật dụng văn phòng

6424 Ngân sách khấu hao TSCĐ

6425 Thuế, phí và lệ phí

6426 Ngân sách dự trữ

6427 Ngân sách dịch vụ mua ngoài

6428 Ngân sách bằng tiền khác

Về thuật ngữ ngân sách chung còn được gọi là ngân sách gián tiếp đây được hiểu là loại ngân sách không li
ên quan trực tiếp đó sản phẩm. Ngân sách chung bao gồm tổng ngân sách sản xuất (ngân sách phát sinh trong nhà máy) bao gồm ngân sách nguyên liệu gián tiếp, ngân sách lao động gián tiếp và các ngân sách sản xuất khác như nhiên liệu, điện, nước, ngân sách sử dụng máy móc, ngân sách khấu hao,… Ngân sách phân xưởng gồm có ngân sách bảo trì, nguyên liệu hay là căng tin phục vụ cho phân xưởng cũng sẽ đều được tính vào trong ngân sách chung. 

Tìm việc làm

2.7. Thu nhập khác

Thu nhập khác

711 Thu nhập khác

2.8. Ngân sách khác

811 Ngân sách khác

– 821 Ngân sách thuế thu nhập doanh nghiệp

8211 Ngân sách thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

8212 Ngân sách thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại

2.9. Xác nhận kết quả kinh doanh

911 Xác nhận kết quả kinh doanh

3. Một số lưu ý khác về bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200

Dưới đây là một số thông tin bổ sung mà bạn có thể tham khảo thêm nếu cảm thấy quan tâm:

Thông tin số 1: Tải xuống ngay

Thông tin số 2: Tải xuống ngay

Thông tin số 3: Tải xuống ngay

Vừa rồi là khái niệm bảng hệ thống tài khoản theo thông tư 200 và Hệ thống tài khoản doanh nghiệp Việt Nam mà timviec365.vn đã tổng hợp được. Kỳ vọng những bạn theo đuổi nghề Kế toán sẽ cảm thấy thông tin này mang lại sự hữu ích cho công việc của các bạn.

Chia sẻ:

Từ khóa liên quan

Thể loại