Năm 1995, lô Honda CR-V trước hết chính thức được sản xuất tại Nhật Bản với cấu hình 5 chỗ ngồi. Đến năm 2017, mẫu Crossover này phát triển thêm cấu hình 7 chỗ, mang đến sự lựa chọn phong phú cho khách hàng.

Honda CR-V được mang về Việt Nam vào tháng 03/2018 với ưu đãi thuế 0% và nhanh chóng bán hết. Hiện mẫu xe này đã chuyển sang lắp ráp trong nước. Phiên bản mới thu hút sự chú ý với công nghệ Honda SENSING, loạt công nghệ trợ giúp lái xe an toàn.

Honda CR-V 2021 lắp ráp ra mắt vào 30/07/2020

Cùng với đó, Honda Việt Nam cũng từng bổ sung thêm màu đỏ cá tính cho ngoại thất, giá thành cho phiên bản này sẽ được cộng thêm 5 triệu đồng. 

Ngày 5/4/2021, Honda CR-V có thêm phiên bản đặc biệt hoàn toàn mới, mang tên CR-V LSE. Phiên bản này chỉ có tùy chọn màu đen ánh độc tôn duy nhất với mức giá thành lẻ gợi ý là 1,138 tỷ đồng.

Honda CR-V LSE được tinh chỉnh lại các cụ thể về ngoại – nội thất nhằm tăng thêm vẻ mạnh mẽ, khỏe mạnh vốn có cho mẫu xe gầm cao Honda CR-V.

Như vậy, Honda CR-V 2021 hiện có toàn bộ 4 phiên bản cùng giá niêm yết từ 998 triệu đến 1,138 tỷ đồng.

Box ngân sách lăn bánh – chỉnh sửa viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Honda CRV 2021 bao nhiêu?

Hiện tại dưới đây là giá xe Honda CR-V phiên bản lắp ráp trong tháng 10/2021:

BẢNG GIÁ HONDA CR-V THÁNG 10 NĂM 2021 Phiên bản Giá xe 2021 (triệu đồng) Giá màu Đỏ cá tính (triệu đồng) Honda CR-V LSE 1.138 Không vận dụng Honda CR-V 1.5 L 1.118 1.123 Honda CR-V 1.5 G 1.048 1.053 Honda CR-V 1.5 E 998 Không vận dụng

Honda CRV 2021 có khuyến mại gì trong tháng 10?

BẢNG GIÁ HONDA CR-V THÁNG 10 NĂM 2021 Phiên bản Giá xe 2021 (triệu đồng) Ưu đãi Honda CR-V LSE 1.138 – Honda CR-V 1.5 L 1.118 Honda CR-V 1.5 G 1.048 Honda CR-V 1.5 E 998

Honda CR-V tại đại lý sẽ được hưởng nhiều ưu đãi khác nhau, tùy từng nơi. Các bạn có thể tham khảo thông tin mua bán Honda CR-V tại đại lý.

  • Tham khảo: So sánh xe Honda Civic và Mazda 3

Giá lăn bánh Honda CRV 2021 bao nhiêu?

Thông thường, việc mua xe vốn không chỉ bao gồm số vốn cần chi trả gốc cho chiếc xe mà còn gồm các ngân sách để xe có thể ra biển và lăn bánh. Các ngân sách phụ này bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và bảo hiểm vật chất xe. Độc giả cần Note rằng, tùy vào tỉnh thành và khu vực đăng kí xe mà mức phí này có thể thay đổi. 

Honda CR-V LSE

Honda bổ sung thêm phiên bản đặc biệt CR-V LSE với duy nhất màu đen ánh độc tôn.

Giá lăn bánh Honda CR-V LSE 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 Phí trước bạ 136.560.000 113.800.000 136.560.000 125.180.000 113.800.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm vật chất xe 17.070.000 17.070.000 17.070.000 17.070.000 17.070.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 1.314.010.700 1.291.250.700 1.295.010.700 1.283.630.700 1.272.250.700

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5L 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 Phí trước bạ 134.160.000 111.800.000 134.160.000 122.980.000 111.800.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm vật chất xe 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 16.770.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 1.291.310.700 1.268.950.700 1.272.310.700 1.261.130.700 1.249.950.700

See also  Bảng Ikea (73 ảnh): mô hình làm việc góc với giá đỡ và ghế, bàn chuyển đổi với bàn gấp

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5G 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 Phí trước bạ 125.760.000 104.800.000 125.760.000 115.280.000 104.800.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm vật chất xe 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 15.720.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 1.211.860.700 1.190.900.700 1.192.860.700 1.182.380.700 1.171.900.700

Giá lăn bánh Honda CR-V 1.5E 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng) Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 Phí trước bạ 119.760.000 99.800.000 119.760.000 109.780.000 99.800.000 Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000 Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 Bảo hiểm vật chất xe 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 14.970.000 Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700 Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000 Tổng 1.155.110.700 1.135.150.700 1.136.110.700 1.126.130.700 1.116.150.700

Box ngân sách lăn bánh – chỉnh sửa viên không chỉnh sửa tại đây!

video

Video nhận xét Honda CR-V 2021 vừa ra mắt Việt Nam.

Thông tin xe Honda CRV 2021 lắp ráp tại Việt Nam

Ngoại thất Honda CR-V lắp ráp.

Ngoại thất xe Honda CR-V 2021

Trang bị đầu xe Honda CR-V 2021.

Honda CR-V 2021 mang dáng vẻ khỏe mạnh, thể thao với những đường nét thiết kế ưa nhìn. Xe có kích thước dài x rộng x cao tương ứng là 4.623 x 1.855 x 1.679 (mm), chiều dài nền tảng đạt 2.660 mm. Xe có 5 tùy chọn màu ngoại thất gồm: Trắng, ghi bạc, nâu titan, xanh đậm và đen.

Phần đầu xe trang bị bodykit mới, thu hút sự chú ý với cản trước nâng cấp giúp chiếc xe nam tính hơn. Hệ thống đèn xe trên CR-V trên bản E chỉ là đèn Halogen Projector, đèn sương mù dạng LED. Trong lúc, 2 bản thượng hạng G và L trang bị đèn pha LED tích hợp tính năng điều chỉnh tự động, điều chỉnh góc đánh lái tự động. Phía đuôi xe là bóng đèn hậu dạng LED hình chữ L.  

Chi tiết ngoại thất Honda CR-V 2021. Chi tiết ngoại thất Honda CR-V 2021 1. Chi tiết ngoại thất Honda CR-V 2021 2.

Một số trang bị khác có thể kể đến như bộ la zăng 18 inch tạo hình cánh hoa ưa nhìn, gương chiếu hậu tích hợp camera lề để giám sát làn đường trong gói Honda Sensing, ống xả đôi, cảm ứng lùi, đèn phanh trên cao, gạt mưa kính sau,…

Nội thất xe Honda CR-V 2021

Nội thất Honda CR-V lắp ráp.

Không gian nội thất Honda CR-V 2021 khá thoáng rộng, cách tô điểm khoa học, linh hoạt thỏa mãn tốt cả nhu cầu vận tải hàng hóa lẫn nhân loại. Vô lăng 3 chấu trên CR-V bọc da tích hợp các nốt điều khiển tiếng động, nghe gọi rảnh tay, sai khiến bằng giọng nói.

Toàn thể ghế ngồi trên xe cũng bọc da, trong đó ghế lái chỉnh điện 8 hướng, bơm lưng bốn hướng. Cả 3 hàng ghế đều có cửa gió điều hòa giúp không gian xe nhanh mát và lạnh đều.

Nội thất Honda CR-V 2021 1. Nội thất Honda CR-V 2021 2. Nội thất Honda CR-V 2021 3.

Đi cùng với này là loạt trang bị hiện đại khác như màn hình cảm ứng 7 inch trợ giúp kết nối smartphone thông minh, tiếng động 6 loa, cửa sổ trời, phanh tay điện tử, sạc không dây chuẩn Qi, đá cốp rảnh tay (bản L),…

See also  Lịch bốc thăm C1, kết quả bốc thăm C1 2021/22 vòng bảng

Động cơ trên Honda CR-V 2022

Dưới nắp ca-pô Honda CR-V 2021 vẫn là động cơ xăng DOHC I4, 1.5L vận dụng công nghệ ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY, sản sinh công suất cực đại 188 mã lực và đạt 240 Nm mô men xoắn. Kết phù hợp với này là hộp số tự động vô cấp CVT và dẫn động cầu trước giúp khả năng vận hành của xe trở nên mạnh mẽ, mượt mà hơn.

Công nghệ Honda Sensing trên Honda CR-V 2021.

Các tính năng an toàn mới trong hệ thống Honda Sensing của xe có thể kể tới: nhắc nhở va chạm trước, nhắc nhở chệch làn đường, phanh giảm va chạm, trợ giúp giữ làn, ga tự động thích ứng và trợ giúp xe chạy vận tốc thấp.

Honda CR-V 2021 chuyển từ nhập khẩu sang lắp ráp.

Box ngân sách lăn bánh – chỉnh sửa viên không chỉnh sửa tại đây!

Ưu – nhược điểm xe Honda CR-V

Ưu thế:

  • Động cơ tăng áp mạnh mẽ giúp vận hành và tiết kiệm nhiên liệu hơn
  • Khoang cabin rộng rãi
  • Nội thất hiện đại, lấy người lái làm trung tâm

Nhược điểm:

  • Động cơ khá ồn
  • Thiếu nút chỉnh hệ thống tiêu khiển tách biệt
  • Hệ thống định vị chưa thực sự tin cậy

Thông số kỹ thuật xe Honda CRV 2021

Thông số kỹ thuật Honda CR-V L Honda CR-V G Honda CR-V E Động cơ Kiểu động cơ 1.5L DOHC VTEC Turbo, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY Hộp số CVT Dung tích xi lanh (cc) 1.456 Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 188 @ 5.600 Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 240 @ 2.000 – 5.000 Dung tích thùng nhiên liệu (L) 57 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Mức tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Phối hợp 6.9 Đô thị 8.9 Ngoài đô thị 5.7 Kích thước Số chỗ ngồi 7 D x R x C (mm) 4.623 x 1.855 x 1.679 Chiều dài nền tảng (mm) 2.660 Chiều rộng nền tảng (mm) 1.601/1.617 Cỡ lốp 235/55R18 La zăng Kim loại tổng hợp 18 inch Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 Bán kính vòng quay (m) 5.9 Hệ thống phanh trước & sau Phanh đĩa Hệ thống treo Trước Kiểu MacPherson Sau Link đa điểm Hệ thống trợ giúp vận hành Tay lái trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động Có Chính sách lái tiết kiệm nhiên liệu Tính năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu Chính sách lái thể thao với lẫy chuyển số trên vô lăng – Có Hệ thống chủ động kiểm tra tiếng ồn Có Khởi động bằng nút bấm Ngoại thất Đèn chiếu xa Halogen LED Đèn chiếu gần Halogen Projector Đèn chạy ban ngày LED Đèn sương mù Đèn hậu Đèn phanh trên cao Có Đèn tự động bật tắt theo cảm ứng ánh sáng – Có Đèn tự động tắt theo thời gian Có Đèn tự động điều chỉnh góc chiếu sáng – Có Đèn pha thích ứng tự động
Có Gương chiếu hậu Chỉnh & gập điện Chỉnh điện Chỉnh & gập điện Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Gạt mưa tự động – Có Ống xả kép Có Cản trước viền mạ crom Nội thất Bảng đồng hồ trung tâm Digital Trang trí tablo Ốp nhựa màu kim loại Ốp vân gỗ Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động – Có Vật liệu ghế Da (màu be) Da (màu đen) Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng Trợ giúp bơm lưng bốn hướng Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4 Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5 và có thể gập phẳng hoàn toàn Cửa sổ trời – Có Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Hộc đựng kính mát Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc Tay lái Vật liệu Da Điều chỉnh bốn hướng Có Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống tiếng động Trang bị tiện nghi – tiêu khiển Phanh tay điện tử Có Chính sách phanh tự động Chìa khóa thông minh Tay nắm cửa phía trước đóng mở bằng cảm ứng Cốp sau mở điện tích hợp đá cốp – Có Sạc không dây Màn hình tiêu khiển 5 inch Cảm ứng 7 inch Kết nối smartphone, cho phép nghe nhạc, gọi điện nhắn tin, sai khiến bằng giọng nói, sử dụng bản đồ – Có Chính sách smartphone rảnh tay Có Kết nối wifi và lướt website – Có Kết nối USB 1 cổng 2 cổng Đài FM/AM Có Hệ thống loa 4 8 Chính sách bù tiếng động theo vận tốc SVC Có Điều hòa tự động 1 vùng 2 vùng độc lập có thể điều chỉnh cảm ứng Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 & 3 Đèn đọc sách cho hàng ghế trước và sau LED Đèn cốp Có Gương trang điểm cho hàng ghế trước An toàn Hệ thống nhắc nhở chống buồn ngủ Có Hệ thống đánh lái chủ động Thăng bằng điện tử Kiểm tra lực kéo Chống bó cứng phanh Phân phối lực phanh điện tử Trợ giúp lực phanh nguy cấp Trợ giúp xuất phát ngang dốc Đèn cảm ứng phanh nguy cấp Tính năng khóa cửa tự động Trợ giúp xem xét làn đường Camera lùi 3 góc 3 góc quay hướng dẫn linh hoạt Cảm ứng lùi – Hiển thị bằng tiếng động và hình ảnh Túi khí Người lái và ngồi kế bên Có Túi khí bên cho hàng ghế trước Túi khí rèm cho toàn bộ hàng ghế – Có Nhắc nhở cài dây an toàn Có Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm Móc ghế an toàn cho trẻ em Chìa khóa được mã hóa chống trộm Chính sách khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm ứng Honda Sensing Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm Có Hệ thống đèn pha thích ứng tự động Hệ thống kiểm tra hành trình thích ứng bao gồm dải vận tốc thấp Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường Hệ thống trợ giúp giữ làn đường

See also  So sánh bảng giá VPS từ một số nhà cung cấp lớn và uy tín hiện nay

Thủ tục mua xe Honda CRV trả góp

Phần lớn khách hàng lựa chọn vay mua Honda CR-V trả góp bởi đây là hình thức mua xe phù phù hợp với thu nhập của người dân Việt Nam. Mua xe ô tô trả góp giúp người mua xe sở hữu được ngay chiếc xe mà không cần phải chuẩn bị đủ tài chính ngay và sẽ trả dần trong một thời hạn nhất định. Thời gian vay tối đa này so với xe mới là 8 năm và xe cũ là 6 năm.

Box ngân sách lăn bánh – chỉnh sửa viên không chỉnh sửa tại đây!

Những thắc mắc thường gặp về Honda CRV

Giá lăn bánh Honda CRV tiên tiến nhất?

Giá lăn bánh Honda CRV tiên tiến nhất hiện tại trên thị trường từ 1.155 triệu đến 1.314 triệu tại Hà Nội và từ 1.135 triệu đến 1.291 triệu tại TP. HCM.

Honda CRV có bao nhiêu phiên bản?

Honda CRV ra mắt tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản là: Honda CR-V LSE ; Honda CR-V 1.5 L; Honda CR-V 1.5 G; Honda CR-V 1.5 E

Update thông tin về giá thành của Honda CR-V và các đối thủ đối đầu trực tiếp hiện tại: 

  • Honda CR-V giá từ 998.000.000 VNĐ
  • Mazda CX-5 giá từ 826.000.000 VNĐ
  • Nissan X-Trail giá từ 913.000.000 VNĐ
  • Mitsubishi Outlander giá từ 825.000.000 VNĐ

Tổng kết

Giá xe Honda CR-V được nhìn nhận là phù phù hợp với các trang bị trên xe. Dù lợi nhuận bán hàng của mẫu xe này đã qua thời kỳ đỉnh cao song đây vẫn là chiếc Crossover có chỗ đứng nhất định trong lòng khách hàng Việt.