Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 2 cơ bản, nâng cao dưới đây được Taimienphi.vn sưu tầm, đăng tải để giúp- Thủ thuật Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 2 Hay

Bạn đang xem: bài kiểm tra toán lớp 2

Trần Văn Việt

Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 2 cơ bản, nâng cao dưới đây được Taimienphi.vn sưu tầm, đăng tải để giúp các em học sinh lớp 2 ôn tập, luyện giải và chuẩn bị tốt nhất cho bài thi học kỳ 2 sắp tới. Các thầy thầy giáo và các em học sinh có thể lưu lại đề thi này để cho các em học sinh ôn tập chuẩn bị cho kì thi cuối năm sắp tới.

Quảng cáo

1. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 1

Ι. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. α) Số bé nhất trong các số sau là:

              𝓐. 385                      Ɓ. 853                  ₵. 583                  

              ɓ) Số lớn nhất trong các số sau là:

              𝓐. 220                      Ɓ. 301                   ₵. 312                                    

Câu 2. Điền dấu (to hơn, nhỏ hơn, bằng) vào chỗ chấm: 759 …. 957 

  𝓐.  To hơn                Ɓ. Nhỏ hơn                     ¢. Bằng 

 

Câu 3. 5 giờ chiều thường hay gọi là:

              𝓐. 15 giờ                  Ɓ. 17 giờ               ₵.  5 giờ   

Câu 4. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là:

              𝓐. 54                        Ɓ. 54cm                 ₵. 45cm              

Câu 5.  Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức  36 : 4 + 20 = …………..  là:

   𝓐. 29                       Ɓ. 39                      ₵. 32                       

Câu 6. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?

  1. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác
  2. 2 hình tứ giác 2 hình tam giác
  3. 4 hình tứ giác 3 hình tam giác

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7. Điền số thích hợp vào chổ chấm:

 α) 45 kg – 16kg = ……….                         ɓ) 14 cm : 2  = …………….

¢) 30cm × 3 = ……………                         {d}) 143kg + 793kg = ……….

Câu 8.  Đặt tính rồi tính:

        169 + 729                  137 +208                             489 – 176                         905 – 89

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 9.  Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế? 

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 10.  Tìm Ҳ:

α) Ҳ Ҳ 2 = 2 Ҳ 10                                                                            ɓ) 47 – Ҳ = 28 : 4

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 11. Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

—- Hết đề 1 —-

=> Giải đáp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 1

Ι. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1.

α) Chọn 𝓐.

ɓ) Chọn ₵.

Câu 2. Chọn Ɓ.

Câu 3.

5 giờ chiều thường hay gọi là 17 giờ.

Chọn Ɓ.

Câu 4.

Chu vi hình tứ giác là: 12cm + 13cm + 14cm + 15cm = 54cm

Câu 5. Chọn 𝓐.

36 : 4 + 20 = 9 + 20 = 29

Câu 6. Chọn 𝓐.

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7.

α) 45 kg – 16kg = 29kg

ɓ) 14 cm : 2 = 7cm

¢) 30cm × 3 = 90cm

{d}) 143kg + 793kg = 936kg

Câu 8.

De thi Toan lop 2 hoc ky 2 nam 2021

Câu 9. Bài giải

Mỗi dãy có số ghế là:

36 : 4 = 9 (ghế)

Đáp số: 9 ghế

Câu 10.

α) Ҳ Ҳ 2 = 2 Ҳ 10

Ҳ Ҳ 2 = 20

Ҳ = 20 : 2

Ҳ = 10

ɓ) 47 – Ҳ = 28 : 4

47 – Ҳ = 7

Ҳ = 47 – 7

Ҳ = 40

Câu 11

Bài giải

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 4, 5, 3 là:

453; 435; 345; 354; 543; 534

Số lớn nhất là: 543

Số bé nhất là: 345

Tổng hai số này là: 543 + 345 = 888

Đáp số: 888

—– Hết giải đáp đề 1 —–

2. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 2

Câu 1. Tính nhẩm

α) 4 × 7 = …                 ɓ) 5 × 9 = …                ¢) 36 : 4 =…          {d}) 27 : 3 =…

Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):

Viết số

Đọc số

355

Ba trăm năm mươi lăm

402

 

 

Sáu trăm bảy mươi tám

250

 

 

Chín trăm chín mươi chín

Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:       

De thi hoc ki 2 lop 2 mon Toan nam 2021  

Khoanh vào giải đáp đúng:                                                          

𝓐. 12cm              Ɓ. 13cm                                                                  

₵. 14cm              𝓓. 15cm                                                                        

Câu 4. Đặt tính rồi tính

315 + 243                          64 + 505                         668 – 426                             978 – 52

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

α) 10cm = …. mm                                         ɓ) 19dm = …..cm

¢) 5m 5dm = … dm                                      {d}) 31dm 5cm = … cm

Câu 6. Tìm Ҳ:

α) Ҳ + 115 = 238                            ɓ) Ҳ – 75 = 114                                          ¢) Ҳ : 4 = 432 – 424

XEM THÊM  Top 15 kết quả tìm kiếm chat với người lạ 18+ mới nhất 2022

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một đoạn đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

 

Câu 10. α) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

ɓ) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được toàn bộ 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

—- Hết đề 2 —-

=> Giải đáp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 2

Câu 1.

α) 4 × 7 = 28

ɓ) 5 × 9 = 45

¢) 36 : 4 = 9

{d}) 27 : 3 = 9

Câu 2.

Viết số

Đọc số

355

Ba trăm năm mươi lăm

402

Bốn trăm linh hai

678

Sáu trăm bảy mươi tám

250

Hai trăm năm mươi

999

Chín trăm chín mươi chín

Câu 3. Chọn ₵.

Câu 4.

De thi hoc ki 2 lop 2 mon Toan

Câu 5.

α) 10cm = 100 mm

ɓ) 19dm = 190 cm

¢) 5m 5dm = 55 dm

{d}) 31dm 5cm = 315 cm

Câu 6.

α) Ҳ + 115 = 238

Ҳ = 238 – 115

Ҳ = 123

ɓ) Ҳ – 75 = 114

Ҳ = 114 + 75

Ҳ = 189

¢) Ҳ : 4 = 432 – 424

Ҳ : 4 = 8

Ҳ = 8 × 4

Ҳ = 32

Câu 7.

Sắp xếp: 123; 131; 148; 167; 169; 763; 828; 982

Câu 8.

Bài giải

Cả hai đội làm được số mét đường là:

398 + 521 = 919 (ɱ)

Đáp số: 919m đường

Câu 9.

Bài giải

Đổi 3dm = 30cm

Chu vi hình tứ giác là:

17 + 20 + 26 + 30 = 93 (cm)

Đáp số: 93cm

Câu 10.

Bài giải

α) Lúc đầu Hải có số viên bi là:

12 : 2 = 6 (viên bi)

Đáp số: 6 viên bi

ɓ) 7 can đựng được số lít dầu là:

4 × 7 = 28 (lít)

Tổng số dầu là:

28 + 3 = 31 (lít)

Đáp số: 31 lít dầu

—– Hết giải đáp đề 2 —–

3. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 3

Câu 1. Nối số với cách đọc số:

 

103

 

Một trăm linh ba

721

Năm trăm bảy mươi lăm

500

Bảy trăm hai mươi mốt

575

Năm trăm

 

Câu 2. Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:  578; 317; 371; 806; 878; 901; 234; 156

 

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 3. Viết các số có ba chữ số từ ba chữ số 0, 2, 4.

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

 

α) 200cm + 100cm = ……. cm = ……ɱ                          ɓ) ……….dm = 60cm

          

¢) 80mm – 40mm   = …….mm = ……cm                        {d}) ………cm = 30mm

 

Câu 5. Đặt tính rồi tính:

432 + 367                  958 – 452                  632 + 144                              676 – 153

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..  

Câu 6. Thực hiện phép tính:

5 Ҳ 10 + 200 = …………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

40 : 5 + 79 = ………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

270 – 5 × 5 = ……………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 7. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Download de kiem tra hoc ki II mon Toan lop 2

Hình vẽ bên có ……. hình tam giác

                         ……. hình tứ giác

Câu 8. Một đội đồng diễn thể dục xếp 5 hàng, mỗi hàng 8 bạn. Hỏi đội đồng diễn thể dục có bao nhiêu bạn?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 9. Quãng đường từ Hà Nội đến Vinh dài khoảng 308km. Quãng đường từ Vinh đến Huế dài khoảng 368km. Hỏi quãng đường từ Vinh đến Huế dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Vinh bao nhiêu ki-lô-mét?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 10. Mai nghĩ một số, nếu lấy số đó trừ đi số tròn trăm nhỏ nhất thì được số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau. Tìm số Mai nghĩ .

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

           —- Hết đề 3 —-

=> Giải đáp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 3

Câu 1.

De thi hoc ki 2 lop 2 nam 2021

Câu 2.

Sắp xếp: 156; 234; 317; 371; 578; 806; 878; 901

Câu 3.

Các số có ba chữ số được lập từ chữ số 0, 2, 4 là: 204; 240; 402; 420

Câu 4.

α) 200cm + 100cm = 300 cm = 3m

ɓ) 6 dm = 60cm

¢) 80mm – 40mm = 40mm = 4 cm

{d}) 3 cm = 30mm

Câu 5.

 De thi hoc ki 2 mon Toan lop 2-1

Câu 6.

5 Ҳ 10 + 200 = 50 + 200 = 250

40 : 5 + 79 = 8 +79 = 87

270 – 5 × 5 = 270 – 25 = 245

Câu 7.

Có 2 hình tam giác; 7 hình tứ giác

Câu 8.

Đội đồng diễn thể dục có số bạn là:

8 × 5 = 40 (bạn)

Đáp số: 40 bạn

Câu 9.

Quãng đường từ Vinh đến Huế dài hơn quãng đường từ Hà Nội đến Vinh số ki-lô-mét là:

368 – 308 = 60 (km)

Đáp số: 60km

Câu 10.

Số tròn trăm nhỏ nhất là: 100

Số nhỏ nhất có ba chữ số giống nhau là: 111

Số Mai nghĩ là: 111 + 100 = 211

Đáp số: 211

—– Hết giải đáp đề 3 —–

4. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 4

Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 

………; ……..; 300; 400; 500; ………; ………;……….;………; ………

Câu 2. Khoanh vào những số nhỏ hơn 500:

                788;   400;    117;    577;     214;      56;     765;      867;      307;

Câu 3. Điền dấu to hơn, nhỏ hơn hoặc bằng vào chỗ trống:

334 ….. 364                          703 ….. 604                          127 ….. 100 + 20 + 5

510 ….. 408                          309 ….. 212                          641 ….. 600 + 41

Câu 4. Đặt tính và tính:

335 + 541                        768 – 456                         965 – 425                       176 + 23                    

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 5. Thực hiện phép tính:

4kg Ҳ 9 – 28kg = ………………………………………………………………………………………………………………………..

3 Ҳ 8 : 4  = …………………………………………………………………………………………………………………………………

5 × 8 + 8 = …………………………………………………………………………………………………………………………………

28 –  2 × 4 = ……………………………………………………………………………………………………………………………….

Câu 6. Tìm Ҳ, biết:

α) Ҳ × 3 = 27 4 × Ҳ = 20 10 + Ҳ: 2 = 20

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..
……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..
……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

ɓ) Ҳ × 3 = 27 + 3 27: Ҳ = 789 – 780

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..
……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

XEM THÊM  Hướng dẫn cách quay màn hình điện thoại Samsung chi tiết và đơn giản - cách quay màn hình samsung a02s

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..
……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 7. Cho hình vẽ:

(*2*)

Các khúc gấp trên gồm:

– Bao nhiêu điểm? Name that point.

– Bao nhiêu đoạn thẳng? Tên các đoạn thẳng đó.

– Viết tên đường gấp khúc theo 2 cách.

– Đường gấp đoạn tính toán độ dài.

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 8. Một quyển sách dày 5mm. Hỏi một quyển sách 10 quyển sách như vậy cao bao nhiêu mi-li-mét?

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 9. Viết tích của số lượng lớn nhất có hai chữ số và số liền trước của 3.

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 10. Biết số chia là số liền sau của 5, thương là số lớn nhất có một số. Search number of shared.

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

—- Hết đề 4 —-

= & gt; Giải đáp kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 2 số 4

Câu 1.

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000

Câu 2.

The number of little more than 500 is: 56; 117; 214; 307; 400

Câu 3.

de kiem tra hoc ki 2 mon toan lop 2

Câu 4.

de toan lop 2 ki 2

Câu 5.

4kg Ҳ 9 – 28kg = 36kg – 28kg = 8kg

3 Ҳ 8: 4 = 24: 4 = 6

5 × 8 + 8 = 40 + 8 = 48

28 – 2 × 4 = 28 – 8 = 20

Câu 6.

α.

Ҳ × 3 = 27

Ҳ = 27: 3

Ҳ = 9

ɓ.

4 × Ҳ = 20

Ҳ = 20: 4

Ҳ = 5

¢.

10 + Ҳ: 2 = 20

Ҳ: 2 = 20 – 10

Ҳ: 2 = 10

Ҳ = 10 × 2

Ҳ = 20

{d}.

Ҳ × 3 = 27 + 3

Ҳ × 3 = 30

Ҳ = 30: 3

Ҳ = 10

đ.

27: Ҳ = 789 – 780

27: Ҳ = 9

Ҳ = 27: 9

Ҳ = 3

Câu 7.

Các khúc gấp khúc gồm:

5 điểm. That point is: 𝓐, Ɓ, ₵, E, 𝓓

4 đoạn: AB, BC, CE, ED

Đoạn gấp tên: ABCED; DECBA

Đoạn gấp đường dài là:

3 + 4 + 5 + 6 = 18 (cm)

Đáp số: 18cm

Câu 8.

10 quyển sách cao là số mi-li-mét là:

5 × 10 = 50 (mm)

Đáp số: 50mm

Câu 9.

Số lượng nhỏ nhất có hai chữ số là: 10

Số trước của 3 là: 2

Tích hai số là: 10 × 2 = 20

Câu 10.

Vì số liền sau của 5 là 6, số chia là 6.

Số lớn nhất có một số là 9, thương hiệu được phép chia là 9.

Number shared is: 9 × 6 = 54

Đáp số: 54

—– HẾT giải đáp đề 4 —–

5. Đề thi học kỳ 2 môn Toán lớp 2 số 5

Phần trắc nghiệm phần Ι. (2 điểm)

Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Trong các số 564; 654; 645; Năm 655; 644; 666 big number is:

𝓐. 666 Ɓ. 645 ₵. 655

Câu 2. Số gồm 2 nhà cung cấp trăm 7 triệu 2 được viết là:

𝓐. 227 Ɓ. 272 ​​₵. 227

Câu 3. Chu vi tam giác ABC có độ dài các cạnh AB = 34cm, BC = 20cm, AC = 16cm là:

𝓐. 70 cm Ɓ. 54 cm ₵. 60 cm

Câu 4. Cho hình vẽ:

de thi toan ki 2 lop 2 < / p>

Hình vẽ trên có:

𝓐. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác

Ɓ. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác

₵. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác

Phần II. Tự luận (8 điểm)

Câu 5. Set rồi tính:

254 + 235 146 + 153 768 – 523 580 – 254

……………………………………………… ……………………………………………… …………………………………………… ……………..

…………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………..

…………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………..

Câu 6. Tìm Ҳ, know:

α) 467 + Ҳ = 877 – 162 ɓ) Ҳ – 214 = 61 + 345

…………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… …………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………..

¢) Ҳ: 5 = 10 × 2 {d}) Ҳ × 4 = 30 – 10

…………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………..

…………………………………………… …………………………………………… …………………………………………… ……………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

Câu 7.

α) Có 50 kg gạo chia đều vào các túi, mỗi túi chứa 5 kg. Hỏi chia được toàn bộ bao nhiêu túi gạo?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

ɓ) Bể thứ nhất chứa được 768 lít nước, bể thứ hai chứa được thấp hơn bể thứ nhất 235 lít. Hỏi cả hai bể chứa được toàn bộ bao nhiêu lít nước?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

 

Câu 8. Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày, sót lại là ngày nghỉ. Hỏi trong 8 tuần lễ:

α) Em đi học bao nhiêu ngày?                                       ɓ) Em nghỉ học bao nhiêu ngày?

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………..   

—- Hết đề 5 —-

=> Giải đáp đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 5

Ι. Phần trắc nghiệm (2 điểm)

Câu 1. Chọn 𝓐

Câu 2. Chọn Ɓ

Câu 3. Chọn 𝓐

Câu 4. Chọn Ɓ

II. Phần tự luận (8 điểm)

Câu 5.

de kiem tra hoc ki 2 mon toan lop 2

Câu 6.

α) 467 + Ҳ = 877 – 162

467 + Ҳ = 715

Ҳ = 715 – 467

Ҳ = 248

ɓ) Ҳ – 214 = 61 + 345

Ҳ – 214 = 406

Ҳ = 406 + 214

Ҳ = 620

¢) Ҳ : 5 = 10 × 2

Ҳ : 5 = 20

Ҳ = 20 × 5

Ҳ = 100

{d}) Ҳ × 4 = 30 – 10

Ҳ × 4 = 20

Ҳ = 20 : 4

Ҳ = 5

Câu 7.

α) 50kg gạo chia được vào số túi là:

50 : 5 = 10 (túi)

Đáp số: 10 túi

ɓ) Bể thứ hai chứa được số lít nước là:

768 – 235 = 533 (lít)

Cả hai bể chia được toàn bộ số lít nước là:

768 + 533 = 1301 (lít)

Đáp số: 1301 lít nước

Câu 8.

α) Trong 8 tuần, em đi học số ngày là:

5 × 8 = 40 (ngày)

ɓ) Trong 1 tuần, em được nghỉ số ngày là:

7 – 5 = 2 (ngày)

Trong 8 tuần, em được nghỉ số ngày là:

2 × 8 = 16 (ngày)

Đáp số: 16 ngày

  —- Hết giải đáp đề 5 —-

6. Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 số 6

Câu 1. Kết quả của phép tính: 245 – 59 = ? 

𝓐. 304                           Ɓ. 186                    ₵. 168                𝓓. 286

Câu 2. Điển số thích hợp vào chỗ chấm: 1 ɱ = ….. cm

𝓐. 10 cm                       Ɓ. 100 cm                  ₵. 1000 cm                𝓓. 1 cm

Câu 3. Kết quả của phép tính 0 : 4 là:

𝓐. 0                                Ɓ. 1                        ₵. 4                                  𝓓. 40

Câu 4. Độ dài đường gấp khúc sau là:

De thi hoc ki 2 mon Toan lop 2

𝓐. 16 cm                       Ɓ. 20 cm               ₵. 15 cm                           𝓓. 12 cm

Câu 5. 30 + 50 ….. 20 + 60.  Dấu cần điền vào ô trống là:

𝓐. Nhỏ hơn                             Ɓ. To hơn                     ₵. Bằng

XEM THÊM  Lời bài hát Vì Chính Em Thôi - bai hat vi chinh em thoi

 

 

 

 

 

u 6. Chu vi hình tứ giác

De thi hoc ki 2 mon Toan lop 2-2

is:

𝓐. 19 cm Ɓ. 20 cm ₵. 21 cm 𝓓. 22 cm

Câu 7. Set rồi tính

465 + 213 857 – 432 459 – 19 234 + 296

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 9. Tính:

α) 10 kg + 36 kg – 21kg = … ……………………………………………… ………………………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

ɓ) 18 cm: 2 + 45 cm = …………………………………. ……………………………………………… ……………………………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 10. Lớp 2C có 30 học sinh. Một phần ba số học sinh lớp 2C là nữ. Hỏi lớp 2C có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam?

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………..

Câu 11.

De thi hoc ki 2 mon Toan lop 2 3

Hình bên có ……… …. tứ giác

Bên hình có …………. hình tam giác

Câu 12. Một bác thợ có thể sử dụng 20 ɱ vải để may 5 bộ quần áo giống nhau. Hỏi để may một bộ quần áo như vậy có cần bao nhiêu vải không?

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

Câu 13. Tìm hiệu của số lượng lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số.

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

……………………………………………… ……………………………………………… ……………………………………………… ……………….

—- Hết đề 6 —-

= & gt; Giải đáp kỳ thi học kỳ 2 môn Toán lớp 2 số 6

Tôi. Trắc nghiệm (3 point)

Câu 1. Chọn Ɓ

Câu 2. Chọn Ɓ

Câu 3. Chọn 𝓐

Câu 4. Chọn 𝓐

Câu 5. Chọn ₵

Câu 6. Chọn ₵

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 7.

De thi hoc ki 2 mon Toan lop 2 4

Câu 9.

α) 10kg + 36kg – 21kg = 46kg – 21kg = 25kg

ɓ) 18 cm : 2 + 45 cm = 9cm + 45cm = 54cm

Câu 10.

Lớp 2C có số học sinh nữ là:

30 : 3 = 10 (học sinh)

Lớp 2C có số học sinh nam là:

30 – 10 = 20 (học sinh)

Đáp số: Nữ: 10 học sinh; Nam: 20 học sinh

Câu 11.

Có 3 hình tứ giác

Có 3 hình tam giác

Câu 12.

May 1 bộ quần áo cần số mét vải là:

20 : 5 = 4 (ɱ)

Đáp số: 4m

Câu 13.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là: 90

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là: 8

Hiệu hai số này là: 90 – 8 = 82

Đáp số: 82

  —- Hết giải đáp đề 6 —-

Với các em học sinh lớp 2 ngoài việc ôn tập môn Toán cho kì thi hết học kì 2 sắp tới thì tuyển tập một số bài tập làm văn mẫu lớp 2 cũng là tài liệu học tốt môn tiếng việt lớp 2 rất hay mà các em học sinh có thể tham khảo. Tổng hợp bài tập làm văn mẫu lớp 2 sẽ giúp các em học tập được cách viết văn hay, cách miêu tả và trau chuốt vốn từ cho mình để các em làm tốt các bài tập làm văn khi học trên lớp cũng như khi làm bài thi.


Xem thêm những thông tin liên quan đến đề tài bài kiểm tra toán lớp 2

Đề kiểm tra toán lớp 2| Đề thi thử cuối kì 1| Cô Thu

alt

  • Tác giả: CÔ THU
  • Ngày đăng: 2020-12-31
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4495 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đề ôn luyện và kiểm tra Toán lớp 2.

    ✔️. Bản quyền thuộc về Channel CÔ THU
    ✔️. Người đại diện: KHUAT THI THU
    ⛔️. Copyright by CÔ THU
    ⛔️. Do not Reup
    ✔️.Xin cảm ơn toàn bộ các bạn đã xem và ủng hộ Kênh. Bất kỳ thắc mắc, đóng góp hoặc Hợp Tác có thể gửi mail qua địa chỉ: [email protected]
    📱_Hotline: 😄0😄9😄7😄3😄0😄9😄1😄6😄8😄9😄
    📌.Fb 😗Thu Thi Khuat😄

    📌. HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC HỌC TRỰC TUYẾN TIỂU HỌC⬇️

    🤠CHÚC PHỤ HUYNH VÀ CÁC CON HỌC SINH LUÔN LUÔN HẠNH PHÚC VÀ THÀNH CÔNG
    hoctructuyenlop2 Toanlop2 Đềthithửtoánlớp2
    Đềthitoáncuốihọckì1lớp2
    toan
    baigiangtoánhaytiengviet1

Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kì 2 – Sách Kết nối tri thức – Toán lớp 2

  • Tác giả: mathx.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 2905 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Bộ 5 đề kiểm tra giữa học kì 2 – Sách Kết nối tri thức – Toán lớp 2

Bài Kiểm Tra Toán Lớp 2 Môn Toán Lớp 2, 53 Đề Ôn Thi Học Kì 2 Môn Toán Lớp 2

  • Tác giả: dvdtuhoc.com
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 5203 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 – Kết nối tri thức Lớp 2 – Chân trời sáng tạo Lớp 2 – Cánh diều Tài liệu tham khảo Lớp 3 Sách giáo khoa Tài liệu tham khảo Sách VNEN Lớp 4 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Lớp 5 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Lớp 6 Lớp 6 – Kết nối tri thức Lớp 6 – Chân trời sáng tạo

Đề Kiểm Tra Học Kì 2 Lớp 2, 100 Đề Thi Toán Lớp 2 Học Kì 2 Chương Trình Mới

  • Tác giả: phonghopamway.com.vn
  • Nhận xét: 3 ⭐ ( 9012 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đề thi học kì 2 lớp 2: De thi hoc ki 2 lop 2, đề kiểm tra hết học kì 2 các môn Toán, Tiếng Việt, ,

Toán lớp 2 (Kết nối tri thức với cuộc sống)

  • Tác giả: olm.vn
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 9175 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Toán lớp 2 theo chương trình giáo dục phổ thông mới 2018, kết nối tri thức với cuộc sống

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 tiên tiến nhất năm 2020

  • Tác giả: doctailieu.com
  • Nhận xét: 5 ⭐ ( 6937 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thầy cô và phụ huynh có thể tải ngay đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 2 năm 2020 có giải đáp kèm theo giành cho các em thử sức tận nhà.

Đề kiểm tra Toán lớp 2

  • Tác giả: www.luyenthi123.com
  • Nhận xét: 4 ⭐ ( 4929 lượt nhận xét )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Đề kiểm tra Toán lớp 2 – Đề kiểm tra 15 phút Toán lớp 2, Đề kiểm tra 45 phút Toán lớp 2, Đề kiểm tra 1 tiết Toán lớp 2, đề kiểm tra học kỳ Toán lớp 2, đề thi học kỳ Toán lớp 2

Xem thêm các bài viết khác thuộc thể loại: Ứng dụng

By DEVTEAM