Danh sách tất cả các quốc gia trên thế giới. Tên, lục địa, mã quốc gia và các liên kết đến wikipedia và bản đồ.

Bạn đang xem : quốc gia nào là gr

Chọn

Số lượng

lục địa

quốc gia và vùng lãnh thổ (tổng số:

249

)

AF – Châu Phi
58

AN – Antartica
5

AS – Châu Á
53

OC – ​​Châu Đại Dương
26

EU – Châu Âu
52

NA – Bắc Mỹ
41

SA – Nam Mỹ
14

Châu lục

Tên
ISO 2
ISO 3
CIA
Điện thoại
Internet
Phương tiện giao thông

BẰNG


Afghanistan

afghanistan

Afghanistan

AF

AFG

af

93
.af
AFG

EU


Quần đảo land

aland-Islands

Quần đảo Åland

AX

ALA

fi

358 18
.cây rìu
CÂY RÌU

EU


Albania

albania

Albania

AL

ALB

al

355
.al
AL

AF


Algeria

algeria

Algeria

DZ

DZA

ag

213
.dz
DZ

OC


American Samoa

american-samoa

American Samoa

AS

ASM

aq

1 684
.như

EU


Andorra

andorra

Andorra

AD

an

376
.ad

AF


Angola

angola

Angola

AO

TRƯỚC KIA

ao

244
.ao
ANG

NA


Anguilla

anguilla

Anguilla

AI

AIA

av

1 264
.ai
AXA

MỘT


Nam Cực

Nam Cực

Nam Cực

AQ

ATA

ay

6721
.aq
ARK

NA


Antigua và Barbuda

antigua-and-barbuda

Antigua và Barbuda

AG

ATG

ac

1 268
.ag
AG

SA


Argentina

argentina

Argentina

AR

ARG

ar

54
.ar
RA

BẰNG


Armenia

armenia

Armenia

AM

CÁNH TAY

am

374
.là
sáng

NA


Aruba

aruba

Aruba

AW

ABW

aa

297
.aw
AUA / ARU

OC


Úc

Úc

Úc

AU

AUS

as

61
.au
AUS

EU


Áo

austria

Áo

AT

AUT

au

43
.tại
Một

BẰNG


Azerbaijan

azerbaijan

Azerbaijan

AZ

AZE

aj

994
.az
AZ

NA


Bahamas

bahamas

Bahamas

BS

BHS

bf

1 242
.bs
BS

BẰNG


Bahrain

bahrain

Bahrain

BH

BHR

ba

973
.bh
BRN

BẰNG


Bangladesh

bangladesh

Bangladesh

BD

BGD

bg

880
.bd
BD

NA


Barbados

barbados

Barbados

BB

BRB

bb

1 246
.bb
BDS

EU


Belarus

belarus

Belarus

BY

BLR

bo

375
.qua
QUA

EU


Bỉ

belgium

Bỉ

BE

BEL

be

32
.là
B

NA


Belize

belize

Belize

BZ

BLZ

bh

501
.bz
BZ

AF


Benin

benin

Bắt đầu

BJ

BEN

bn

229
.bj
DY

NA


Bermuda

bermuda

Bermuda

BM

BMU

bd

1 441
.bm

BẰNG


Bhutan

bhutan

Bhutan

BT

BTN

bt

975
.bt
BHT

SA


Bolivia

bolivia

Bolivia

BO

BOL

bl

591
.bo
BOL

NA


Bonaire, Sint Eustatius và Saba

bonaire-sint-eustatius-and-saba

Bonaire, Sint Eustatius và Saba

BQ

CÓ S

nl

5997
.bq

EU


Bosnia và Herzegovina

bosnia-and-herzegovina

Bosnia và Herzegovina

BA

BIH

bk

387
.ba
BIH

AF


Botswana

botswana

Botswana

BW

BWA

bc

267
.bw
RB / BW

MỘT


Đảo Bouvet

bouvet-island

Đảo Bouvet

BV

BVT

bv

47
.bv

SA


Brazil

brazil

Braxin

BR

BRA

br

55
.br
BR

BẰNG


Lãnh thổ trên Ấn Độ Dương thuộc Anh

british-indian-ocean-Leaders

Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh < / p>
IO

IOT

io

246
.io

BẰNG


Brunei Darussalam

brunei-darussalam

Brunei Darussalam

BN

BRN

bx

673
.bn
BRU

EU


Bulgaria

bulgaria

Bulgaria

BG

BGR

bu

359
.bg
BG

AF


Burkina Faso

burkina-faso

Burkina Faso

BF

BFA

uv

226
.bf
BF

AF

Burundi

burundi

Burundi

BI

BDI

bởi

257
.bi
RU

BẰNG


Campuchia

cambodia

Campuchia

KH

KHM

cb

855
.kh
K

AF


Cameroon

cameroon

Cameroon

CM

CMR

cm

237
.cm
CAM

NA


Canada

canada

Canada

CA

CÓ THỂ

ca

1
.ca
CDN

AF


Cape Verde

cape-verde

Cape Verde

CV

CPV

cv

238
.cv
CV

NA


Quần đảo Cayman

cayman-Islands

Quần đảo Cayman

KY

CYM

cj

1 345
.ky

AF


Cộng hòa Trung Phi

central-african-republic

Cộng hòa Trung Phi

CF

CAF

ct

236
.cf
RCA

AF


Chad

chad

Chad

TD

TCD

cd

235
.td
TCH

SA


Chile

chile

Chile

CL

CHL

ci

56
.cl
RCH

BẰNG


Trung Quốc

Trung Quốc

Trung Quốc

CN

CHN

ch

86
.cn
CN

BẰNG


Đảo Giáng sinh

Christmas-island

Đảo Giáng sinh

CX

CXR

kt

61
.cx

BẰNG


Quần đảo Cocos (Keeling)

cocos-keeling-Islands

< img class = "a1" src = "https://0.0-02.net/i/wiki20.png" />

Quần đảo Cocos (Keeling)

CC

CCK

ck

61
.cc

SA


Colombia

colombia

Colombia

CO

COL

co

57
.co
CO

AF


Comoros

comoros

Comoros

KM

COM

cn

269
.km
COM

AF


Congo

congo

Congo

CG

RĂNG CƯA

cg

243
.cg
RCB

AF

Cộng hòa Dân chủ Congo

congo-the-Democ-republic-of-of-

Congo, Cộng hòa Dân chủ

CD

COD

cf

242
.đĩa CD
ZRE

OC


Quần đảo Cook

cook-Islands

Quần đảo Cook

CK

COK

cw

682
.ck

NA


Costa Rica

costa-rica

Costa Rica

CR

CRI

cs

506
.cr
CR

AF


Côte d'Ivoire

cote-d-ivoire

Côte d’Ivoire
CI

CIV

iv

225
.ci
CI

EU


Croatia

croatia

Croatia

HR

HR V

hr

385
.hr
Nhân sự

NA


Cuba

cuba

Cuba

CU

CUB

cu

53
.cu
C

NA


Curaçao

curacao

Curaçao

CW

CUW

cc

599
.cw

BẰNG


Đảo Síp

Cyprus

Đảo Síp

CY

CYP

cy

357
.C y
C Y

EU


Cộng hòa Séc

czech-republic

Cộng hòa Séc

CZ

KÍCH THƯỚC

ez

420
.cz
CZ

EU


Đan Mạch

denmark

Đan Mạch

DK

DNK

da

45
.dk
DK

AF


Djibouti

djibouti

Djibouti

DJ

DJI

dj

253
.dj
DJI

NA


Dominica

dominica

Dominica

DM

DMA

làm

1 767
.dm
WD

XEM THÊM  Cách thêm hình ảnh vào văn bản trong Elementor - hình ảnh với phần tử văn bản

NA


Cộng hòa Dominica

dominican-republic

Cộng hòa Dominica

DO

DOM

dr

1 809/829/849
.làm
DOM

SA


Ecuador

ecuador

Ecuador

EC

ECU

ec

593
.ec
EC

AF


Ai Cập

egypt

Ai Cập

EG

AI CẬP

ví dụ:

20
.ví dụ
ET

NA
El Salvador

el-salvador

El Salvador

SV

SLV

es

503
.sv
ES

AF


Guinea Xích đạo

equatorial-guinea

Guinea Xích đạo

GQ

GNQ

ek

240
.gq
GQ

AF


Eritrea

eritrea

Eritrea

ER

ERI

er

291
.er
ER

EU


Estonia

estonia

Estonia

EE

EST

vi

372
.ee
EST

AF


Ethiopia

ethiopia

Ethiopia

ET

ETH

et

251
.et
ETH

SA


Quần đảo Falkland (Malvinas)

falkland-Islands-malvinas-

Quần đảo Falkland (Malvinas )

FK

FLK

fk

500
.fk

EU


Quần đảo Faroe

faroe-Islands

Quần đảo Faroe

FO

FRO

fo

298
.fo
FO

OC


Fiji

fiji

Fiji

FJ

FJI

fj

679
.fj
FJI

EU


Phần Lan

finland

Phần Lan

FI

KẾT THÚC

fi

358
.fi
KẾT THÚC

EU


Pháp

france

Pháp

FR

FRA

fr

33
.fr
F

SA


Guiana thuộc Pháp

french-guiana

Guiana thuộc Pháp

GF

GUF

fr

594
.gf

OC


Polynesia thuộc Pháp

french-polynesia

Polynesia thuộc Pháp

PF

PYF

fp

689
.pf

MỘT


Các lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp

french-Southern-Leaders

Các lãnh thổ phía Nam thuộc Pháp

TF

ATF

fs


.tf

AF


Gabon

gabon

Gabon

GA

GAB

gb

241
.ga
G

AF


Gambia

gambia

Gambia

GM

GMB ga

220
.gm
HAY BÔNG LƠN

BẰNG


Georgia

georgia

Georgia

GE

GEO

gg

995
.ge
GE

EU


Đức

Đức

Đức

DE

DEU

gm

49
.de
D

AF


Ghana

ghana

Ghana

GH

GHA

gh

233
.gh
GH

EU


Gibraltar

gibraltar

Gibraltar

GI

GIB

gi

350
.gi
GBZ

EU


Hy Lạp

greece

Hy Lạp

GR

GRC

gr

30
.gr
GR

NA


Greenland

greenland

Greenland

GL

GRL

gl

299
.gl
KN

NA


Grenada

grenada

Grenada

GD

GRD

gj

1 473
.gd
WG

NA


Guadeloupe

guadeloupe

Guadeloupe

GP

GLP

fr

590
.gp

OC


Guam

guam

Guam

GU

KẸO CAO SU

gq

1 671
.gu
GM

NA


Guatemala

guatemala

Guatemala

GT

GTM

gt

502
.gt
GCA

EU


Guernsey

inheritnsey

Guernsey

GG

GGY

gk

44
.gg
GBG

AF


Guinea

guinea

Guinea

GN

GIN

gv

224
.gn
R G

AF


Guinea-Bissau

guinea-bissau

Guinea-Bissau

GW

GNB

pu

245
.gw
RGB / GW

SA


Guyana

guyana

Guyana

GY

CHÀNG TRAI

gy

592
.gy
CHÀNG TRAI

NA


Haiti

haiti

Haiti

HT

HTI

ha

509
.ht
RH

MỘT


Đảo Heard và Quần đảo McDonald

hear-island-and-mcdonald-Islands

Đã nghe Quần đảo Island và McDonald

HM

HMD

hm

1 672
.hm

EU


Tòa thánh (Quốc gia thành phố Vatican)

Holy-see-vatican-city-state-

Tòa thánh (Thành phố Vatican)

VA

VAT

vt

379
.va
V

NA


Honduras

honduras

Honduras

HN

HND

ho

504
.hn
HN

BẰNG


Hồng Kông

hong-kong

Hồng Kông

HK

HKG

hk

852
.HK
HK

EU


Hungary

hungary

Hungary

HU

HUN

hu

36
.hu
H

EU


Iceland

iceland

Iceland

IS

ISL

ic

354
.Là

BẰNG


Ấn Độ

Ấn Độ

Ấn Độ

IN

IND

in

91
.trong
IND

BẰNG


Indonesia

indonesia

Indonesia

ID

IDN

id

62
.Tôi
RI

BẰNG


Iran, Cộng hòa Hồi giáo

iran-islamic-republic-of

Iran, Hồi giáo Cộng hòa

IR

IRN

ir

98
.ir
IR

BẰNG


Iraq

iraq

Iraq

IQ

IRQ

iz

964
.chỉ số thông minh
IRQ

EU


Ireland

ireland

Ireland

IE

IRL

ei

353
.I E
IRL

EU


Đảo Man

isle-of-man

Đảo Man

IM

IMN

im

44
.Tôi
GBM

BẰNG


Israel

israel

Israel

IL

ISR

972
.Il
IL

EU


Ý

italy

Ý

IT

ITA

it

39
.nó
Tôi

NA


Jamaica

jamaica

Jamaica

JM

MỨT

jm

1 876
.jm
JA

BẰNG


Nhật Bản

Nhật Bản

Nhật Bản

JP

JPN

ja

81
.jp
J

EU


Jersey

jersey

Jersey

JE

JEY

je

44
.je
GBJ

BẰNG


Jordan

jordan

Jordan

JO

JOR

jo

962
.jo
HKJ

BẰNG


Kazakhstan

kazakhstan

Kazakhstan

KZ

KAZ

kz

7
.kz
KZ

AF


Kenya

kenya

Kenya

KE

KEN

ke

254
.ke
EAK

OC


Kiribati

kiribati

Kiribati

KI

KIR

kr

686
.ki
KIR

BẰNG


Triều Tiên, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân

korea-Democ-people-s-republic-of

Hàn Quốc, Cộng hòa Dân chủ Nhân dân

KP

PRK

kn

850
.kp
KP

BẰNG


Hàn Quốc, Cộng hòa

korea-republic-of

Hàn Quốc, Cộng hòa

KR

KOR

ks

82
.kr
ROK

BẰNG


Kuwait

kuwait

Kuwait

KW

KWT

ku

965
.kw
KWT

BẰNG


Kyrgyzstan

kyrgyzstan

Kyrgyzstan

KG

KGZ

kg

996
.Kilôgam
KS

BẰNG


Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào

lao-people-s-Democ-republic

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào Cộng hòa

LA

LÀO

la

856
.la
LÀO

EU


Latvia

latvia

Latvia

LV

LVA

lg

371
.lv
LV

BẰNG


Lebanon

lebanon

Lebanon

LB

LBN

le

961
.lb
RL

AF


Lesotho

lesotho

Lesotho

LS

LSO

lt

266
.ls
LS

AF


Liberia

liberia

Liberia

LR

LBR

li

231
.lr
LB

AF

Jamahiriya Ả Rập Libya

libyan-arab-jamahiriya

Người Jamahiriya Ả Rập Libya

LY

LBY

ly

218
.ly
LAR

EU


Liechtenstein

liechtenstein

Liechtenstein

LI

NÓI DỐI

ls

423
.li
FL

EU


Lithuania

lithuania

Lithuania

LT

LTU

lh

370
.lt
LT

EU


Luxembourg

luxembourg

Luxembourg

LU

LUX

lu

352
.lu
L

BẰNG


Macao

macao

Macao

MO

MAC

mc

853
.mo
MO

EU


Macedonia, Cộng hòa Nam Tư cũ

macedonia-the-old-yugoslav-republic-of

Macedonia, Cộng hòa Nam Tư cũ

MK

MKD

mk

389
.mk
MK

AF


Madagascar

madagascar

Madagascar

MG

MDG

ma

261
.mg
RM

AF


Malawi

malawi

Malawi

MW

MWI

mi

265
.mw
MW

BẰNG


Malaysia

malaysia

Malaysia

MY

MYS

của tôi

60
.của tôi
MAL

BẰNG


Maldives

maldives

Maldives

MV

MDV

mv

960
.mv
MV

AF


Mali

mali

Mali

ML

MLI

ml

223
.ml
RMM

EU


Malta

malta

Malta

MT

MLT

mt

356
.mt
M

OC


Quần đảo Marshall

marshall-Islands

Quần đảo Marshall

MH

MHL

rm

692
.mh
MH

NA


Martinique

martinique

Martinique

MQ

MTQ

fr

596
.mq

AF


Mauritania

mauritania

Mauritania

MR

MRT mr

222
.Ông
RIM

AF


Mauritius

mauritius

Mauritius

MU

MUS

mp

230
.mu

AF


Mayotte

mayotte

Mayotte

YT

MYT

fr

262
.yt

NA


Mexico

mexico

Mexico

MX

MEX

mx

52
.mx
MEX

OC


Micronesia, Liên bang

micronesia-league-state-of

Liên bang Micronesia Bang

FM

FSM

fm

691
.fm
FSM

EU


Cộng hòa Moldova

moldova-republic-of

Moldova, Cộng hòa
MD

MDA

md

373
.md
MD

EU


Monaco

monaco

XEM THÊM  Kết nối miền phụ - tạo tên miền phụ trên wordpress

Monaco

MC

MCO

mn

377
.mc
MC

BẰNG


Mông Cổ

mongolia

Mông Cổ

MN

MNG

mg

976
.mn
MGL

EU


Montenegro

montenegro

Montenegro

ME

MNE

mj

382
.tôi
MNE

NA


Montserrat

montserrat

Montserrat

MS

MSR

mh

1 664
.bệnh đa xơ cứng

AF


Ma-rốc

morocco

Maroc

MA

THÁNG 3

tháng 1

212
.ma
MA

AF


Mozambique

mozambique

Mozambique

MZ

MOZ

mz

258
.mz
MOC

BẰNG


Myanmar

myanmar

Myanmar

MM

MMR

bm

95
.mm
MYA

AF


Namibia

namibia

Namibia

NA

NAM

wa

264
.na
NAM

OC


Nauru

nauru

Nauru

NR

NRU

nr

674
.nr
NAU

BẰNG


Nepal

nepal

Nepal

NP

Nợ xấu

np

977
.np
NEP

EU


Hà Lan

netherlands

Hà Lan

NL

NLD

nl

31
.nl
NL

OC


New Caledonia

new-caledonia

New Caledonia

NC

NCL

nc

687
.nc
NC

OC


New Zealand

new-zealand

New Zealand

NZ

NZL

nz

64
.nz
NZ

NA


Nicaragua

nicaragua

Nicaragua

NI

NIC

nu

505
.ni
NIC

AF


Niger

niger

Niger

NE

NER

ng

227
.ne
RN

AF


Nigeria

nigeria

Nigeria

NG

NGA

ni

234
.ng
WAN

OC


Niue

niue

Niue

NU

NIU

ne

683
.nu

OC


Đảo Norfolk

norfolk-island

Đảo Norfolk

NF

NFK

nf

6723
.nf

OC


Quần đảo Bắc Mariana

Northern-mariana-Islands

Quần đảo Bắc Mariana

MP

MNP

cq

1 670
.mp

EU


Na Uy

norway

Na Uy

NO

CŨNG KHÔNG

không

47
.không
N

BẰNG


Oman

oman

Oman

OM

OMN

mu

968
.om
OM

BẰNG


Pakistan

pakistan

Pakistan

PK

PAK

pk

92
.pk
PK

OC


Palau

palau

Palau

PW

PLW

ps

680
.pw
PAL

BẰNG


Lãnh thổ Palestine bị chiếm đóng

palestinian-lãnh thổ bị chiếm đóng

Lãnh thổ Palestine, bị chiếm đóng
PS

PSE

gz
chúng tôi

970
.ps
PS

NA


Panama

panama

Panama

PA

CHẢO

pm

507
.pa
PA

OC


Papua New Guinea

papua-new-guinea

Papua New Guinea

PG

PNG

pp

675
.pg
PNG

SA


Paraguay

paraguay

Paraguay

PY

NÂNG LÊN

pa

595
.py
PY

SA


Peru

peru

Peru

PE

MỖI

pe

51
.pe
PE

BẰNG


Philippines

philippines

Philippines

PH

PHL

rp

63
.ph
RP

OC


Pitcairn

pitchairn

Pitcairn

PN

PCN

pc

64
.pn

EU


Ba Lan

poland

Ba Lan

PL

POL

pl

48
.pl
PL

EU


Bồ Đào Nha

portugal

Bồ Đào Nha

PT

PRT

po

351
.pt
P

NA


Puerto Rico

puerto-rico

< / span>

Puerto Rico

PR

PRI

rq

1 787/939
.pr
PR

BẰNG


Qatar

qatar

Qatar

QA

QAT

qa

974
.qa
Q

AF


Réunion

tái hợp

Réunion

RE

REU

fr

262
.lại

EU


Romania

romania

Romania

RO

ROU

ro

40
.ro
RO

EU


Liên bang Nga

nga-liên bang

Liên bang Nga

RU

NGA

rs

7
.ru
NGA

AF


Rwanda

rwanda

Rwanda

RW

RWA

rw

250
.rw
RWA

NA


Saint Barthélemy

Holy-barthelemy

Saint Barthélemy

BL

BLM

tb

590
.bl

AF


Saint Helena

Holy-helena

Saint Helena

SH

SHN

sh

290
.sh

NA


Thánh Kitts và Nevis

Holy-kitts-and-nevis

Saint Kitts và Nevis < / p>
KN

KNA

sc

1 869
.kn
KAN

NA


Thánh Lucia

Holy-lucia

Saint Lucia

LC

LCA

st

1 758
.lc
WL

NA


Saint Martin (phần thuộc Pháp)

Holy-martin-french-part-

Saint Martin (phần tiếng Pháp)

MF

MAF

rn

590
.mf

NA


Saint Pierre và Miquelon

Holy-Pierre-and-miquelon

Saint Pierre và Miquelon < / p>
PM

SPM

sb

508
.buổi chiều

NA


Saint Vincent và Grenadines

Holy-vincent-and-the-grenadines

Saint Vincent và Grenadines

VC

VCT

vc

1 784
.vc
WV

OC


Samoa

samoa

Samoa

WS

WSM

ws

685
.ws
WS

EU


San Marino

san-marino

San Marino

SM

SMR

sm

378
.sm
RSM

AF


Sao Tome và Principe

sao-tome-and-Princecipe

Sao Tome và Principe < / p>
ST

STP

tp

239
.st
STP

BẰNG


Ả Rập Xê Út

saudi-arabia

Ả Rập Xê Út

SA

SAU

sa

966
.sa
KSA

AF


Senegal

senegal

Senegal

SN

SEN

sg

221
.sn
SN

EU


Serbia

serbia

Serbia

RS

SRB

ri

381
.rs
SRB

AF


Seychelles

seychelles

Seychelles

SC

SYC

se

248
.sc
SY

AF


Sierra Leone

sierra-leone

Sierra Leone

SL

SLE

sl

232
.sl
WAL

BẰNG


Singapore

singapore

Singapore

SG

SGP

sn

65
.sg
SGP

NA

Sint Maarten (phần Hà Lan)

sint-maarten-dutch-part-

Sint Maarten (phần tiếng Hà Lan)

SX

SXM

sk

1 721
.sx

EU


Slovakia

slovak

Slovakia

SK

SVK

lo

421
.sk
SK

EU


Slovenia

slovenia

Tiếng Slovenia

SI

SVN

si

386
.si
SLO

OC


Quần đảo Solomon

solomon-Islands

Quần đảo Solomon

SB

SLB

bp

677
.sb
SOL

AF


Somalia

somalia

Somalia

SO

SOM

so

252
.vì thế
VÌ THẾ

AF


Nam Phi

nam phi

Nam Phi

ZA

ZAF

sf

27
.za
ZA

MỘT


Nam Georgia và quần đảo Nam Sandwich

south-georgia-and-the-south-sandwich-Islands

Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

GS

SGS

sx

500
.gs

AF

Nam Sudan

south-sudan

Nam Sudan

SS

SSD

od

211
.ss

EU


Tây Ban Nha

Tây Ban Nha

Tây Ban Nha

ES

ESP

sp

34
.es
E

BẰNG


Sri Lanka

sri-lanka

Sri Lanka

LK

LKA

ce

94
.lk
CL

AF


Sudan

sudan

Sudan

SD

SDN

su

249
.sd
SUD

SA


Suriname

suriname

Suriname

SR

SUR

ns

597
.sr
DNVVN

EU


Svalbard và Jan Mayen

svalbard-and-jan-mayen

Svalbard và Jan Mayen < / p>
SJ

SJM

sv
jn

47
.sj

AF


Swaziland

swaziland

Swaziland

SZ

SWZ

wz

268
.sz
SD

EU


Thụy Điển

Thụy Điển

< / span>

Thụy Điển

SE

SWE

sw

46
.se
S

EU


Thụy Sĩ

Thụy Sĩ

Thụy Sĩ

CH

CHE

sz

41
.ch
CH

BẰNG


Cộng hòa Ả Rập Syria

syrian-arab-republic

Cộng hòa Ả Rập Syria

SY

SYR

sy

963
.sy
SYR

BẰNG


Đài Loan, tỉnh của Trung Quốc

taiwan-province-of-china

Tỉnh, Đài Loan của Trung Quốc

TW

TWN

tw

886
.tw
RC

BẰNG


Tajikistan

tajikistan

Tajikistan

TJ

TJK

ti

992
.tj
TJ

AF


Tanzania, Cộng hòa Thống nhất

tanzania-united-republic-of

Tanzania, United Cộng hòa

TZ

TZA

tz

255
.tz
ĂN

BẰNG


Thái Lan

Thái Lan

Thái Lan

TH

THA

th

66
.thứ tự
T

BẰNG


Đông Timo

timor-leste

Đông Timor

TL

TLS

tt

670
.tl
TL

AF


Togo

togo

Togo

TG

TGO

đến

228
.tg
TG

OC


Tokelau

tokelau

Tokelau

TK

TKL

tl

690
.tk

OC


Tonga

tonga

Tonga

TO

TẤN

tn

676
.đến
ĐẾN

NA


Trinidad và Tobago

trinidad-and-tobago

Trinidad và Tobago

TT

TTO

td

1 868
.tt
TT

AF


Tunisia

tunisia

Tunisia

TN

TUN

ts

216
.tn
TN

EU


Thổ Nhĩ Kỳ

gà tây

Thổ Nhĩ Kỳ

TR

TUR

tu

XEM THÊM  Hướng dẫn Tv Shadow Box - www hướng dẫn tv box bóng

90
.tr
TR

BẰNG


Turkmenistan

turkmenistan

Turkmenistan

TM

TKM

tx

993
.tm
TM

NA

Quần đảo Turks và Caicos

turks-and-caicos-Islands

Quần đảo Turks và Caicos < / p>
TC

TCA

tk

1 649
.tc

OC


Tuvalu

tuvalu

Tuvalu

TV

TUV

tv

688
.TV
TUV

AF


Uganda

uganda

Uganda

UG

UGA

ug

256
.ug
EAU

EU


Ukraina

ukraine

Ukraina

UA

UKR

up

380
.ua
UA

BẰNG


Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

united-arab-emirates

Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

AE

ae

971
.ae
UAE

EU


Vương quốc Anh

United-Kingdom

Vương quốc Anh

GB

GBR

uk

44
.uk
GB

NA


Hoa Kỳ

United-States

Hoa Kỳ

US

Hoa Kỳ

chúng tôi

1
.chúng ta
Hoa Kỳ

OC


Các đảo nhỏ xa xôi hẻo lánh của Hoa Kỳ

United-States-small-out-out-Islands

Các đảo nhỏ xa xôi hẻo lánh của Hoa Kỳ

UM

UMI

um

1 808
.um

SA


Uruguay

uruguay

Uruguay

UY

XIN LỖI

uy

598
.uy
UY

BẰNG


Uzbekistan

uzbekistan

Uzbekistan

UZ

UZB

uz

998
.uz
UZ

OC


Vanuatu

vanuatu

Vanuatu

VU

VUT

nh

678
.vu
VU

SA


Venezuela

venezuela

Venezuela

VE

VEN

ve

58
.đã
YV

BẰNG


Việt Nam

Việt Nam

Việt Nam

VN

VNM

vm

84
.vn
Vn

NA


Quần đảo Virgin thuộc Anh

virgin-Islands-british

Quần đảo Virgin, Anh
VG

VGB

vi

1 284
.vg
BVI

NA


Quần đảo Virgin, Hoa Kỳ

virgin-Islands-u-s-

< img class = "a1" src = "https://0.0-02.net/i/wiki20.png" />

Quần đảo Virgin, Hoa Kỳ

VI

VIR

vq

1 340
.vi

OC


Wallis và Futuna

wallis-and-futuna

Wallis và Futuna

WF

WLF

wf

681
.wf

AF


Tây Sahara

western-sahara

Tây Sahara

EH

ESH

wi

212 28
.Hở
WSA

BẰNG


Yemen

yemen

Yemen

YE

YEM

ym

967
.ye
YAR

AF


Zambia

zambia

Zambia

ZM

ZMB

za

260
.zm
Z

AF


Zimbabwe

zimbabwe

Zimbabwe

ZW

ZWE

zi

263
.zw
ZW


Xem thêm những thông tin liên quan đến chủ đề gr là nước gì

Chè Khoai Mì Với Cách Nấu Thơm Ngon Của bà| Món Ngon Ngày Mới TV

alt

  • Tác giả: Món ngon ngày mới TV
  • Ngày đăng: 2022-05-21
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 5583 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Mến chào quý cô chú anh chị và các bạn
    Mình là MAI ,sở thích của mình chơi đàn organ và nấu ăn .
    thời gian rãnh của mình thường hay vào bếp ,để nấu những món ăn ngon cho gia đình bé nhỏ .
    Kênh MÓN NGON NGÀY MỚI TV ,là kênh chia sẻ những món ăn do mình tự nấu , tự quay video , đa phần là món ăn đơn giản ,dễ thực hiện , mình chia sẻ theo cách làm của mình ,không phải là thầy dạy nấu ăn.
    vì vậy khó tránh khỏi sai sót ,mong cô chú anh chị xem video thông cảm và ủng hộ mình nha.

    Giúp đỡ ,góp ý ,cũng như yêu mến mình hãy like, chia sẻ và ấn vào ô đăng ký để ko bỏ lỡ video mới .
    Được sự ủng hộ của cô chú, anh chị, kênh rất biết ơn vì điều đó.

    Hãy subcrise để ủng hộ kênh ra nhiều video mới nhé.

    Mọi chi tiết gửi về Email: [email protected]

    Nơi đăng ký kênh : https://www.youtube.com/channel/UCIxtnIIfz7HTKQZR6Fyk6Cg
    monngonngaymoitv
    Mọi copy sao chép vui lòng ghi rõ MÓN NGON NGÀY MỚI TV

GR trên facebook có nghĩa là gì? viết tắt của từ gì?

  • Tác giả: ncvanhoa.org.vn
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 3565 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nhiều người thắc mắc GR trên facebook có nghĩa là gì? viết tắt của từ gì? Bài viết hôm nay chiêm bao 69 sẽ giải đáp điều này.

Gr Là Gì ? Ý Nghĩa Của Từ Gr Gr Là Gì, Gr Viết Tắt, Định Nghĩa, Ý Nghĩa

  • Tác giả: xachtaynhat.store
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 2252 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Cách đổi các đơn vị trong nấu ăn, pha chế và làm bánh sang gram và ml

  • Tác giả: www.dienmayxanh.com
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 2542 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: 1 muỗng cà phê, 1 muỗng canh bằng bao nhiêu gram, ml. Bài viết sau sẽ giúp bạn biết được cách đổi các đơn vị trong nấu ăn và làm bánh sang gram và ml. Xem ngay nhé!

Gr Là Gì, Nghĩa Của Từ Gr, Gr Là Gì, Gr Viết Tắt, Định Nghĩa, Ý Nghĩa

  • Tác giả: detnhatrang.com.vn
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 7107 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Nhiều người thắc mắc GR có nghĩa là gì? viết tắt của từ gì? bằng bao nhiêu kg? Bài viết hôm nay Tác Giảsẽ giải đáp điều này, Bài viết liên quan:MiliAmpe có nghĩa là gì?1 Mã lực ngựa HP có nghĩa là gì?Hải lý có nghĩa là gì?GR có nghĩa là gì? viết tắt của từ gì? bằng bao nhiêu kg?GR viết tắt của từ gì?GR viết tắt của từ:Gram Group Garen GeneralGR bằng bao nhiêu kg?1 GR (gram) = 0

GR là gì? Ý nghĩa của từ gr

  • Tác giả: www.tudienviettat.net
  • Đánh giá: 5 ⭐ ( 6340 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm:

Greece là nước nào? Vài nét về đất nước Hy Lạp thần thoại

  • Tác giả: travelgear.vn
  • Đánh giá: 4 ⭐ ( 8518 lượt đánh giá )
  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Greece là một trong những điểm du lịch nổi tiếng nhất thế giới, thường được nhắc đến trong những câu chuyện thần thoại.

Xem thêm các bài viết khác thuộc chuyên mục: WordPress

By DEVTEAM