Bộ 145 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 là tài liệu ôn tập giúp các thầy cô cùng các bậc phụ huynh cho các em học sinh ôn tập và ra đề thi học kì 1 lớp 2 hiệu quả. Đây chính là đề Toán lớp 2 kì 1 có giải đáp kèm theo giúp các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập Toán lớp 2 học kỳ 1 có trong đề thi Toán lớp 2 học kỳ 1.

I. 100 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2

Nóng! Tải ngay 100 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 đang được tải nhiều: Bộ 100 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 Miễn phí

II. Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021

1. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 1

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 90?

A. 35 + 35

B. 23 + 77

C. 59 + 31

D. 74 + 26

Câu 2. Tìm x, biết: 10 + x = 24

A. x = 10

B. x = 34

C. x = 4

D. x = 14

Câu 3. Kết quả phép tính 16 – 3 – 3 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

A. 18 – 6

B. 18 – 8

C. 18 – 10

D. 18 – 3

Câu 4. Đổi: 5dm = … cm

A. 500

B. 5000

C. 501

D. 50

Câu 5. Số liền sau số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

A. 97

B. 98

C. 99

D. 100

Câu 6. Cho hình vẽ:

Hình vẽ trên có số hình tam giác là:

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

II. TỰ LUẬN:

Câu 7. Đặt tính rồi tính:

60 – 32

26 + 39

73 + 17

100 – 58

Câu 8. Tìm x, biết:

a. x + 37 = 82

b. x – 34 = 46

Câu 9. Mảnh vải màu xanh dài 45 dm, mảnh vải màu tím ngắn hơn mảnh vải màu xanh 23 dm. Hỏi mảnh vải màu tím dài bao nhiêu đề – xi – mét?

Câu 10. Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

Giải đáp Đề 1:

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1. C

Câu 2. D

Câu 3. B

Câu 4. D

Câu 5. C

Câu 6. C

II. TỰ LUẬN:

Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

Câu 8. (1 điểm) Tìm x, biết:

a. x + 37 = 82

x = 82 – 37

x = 45

b. x – 34 = 46

x = 46 + 34

x = 80

Câu 9.

Bài giải

Mảnh vải tím dài số đề-xi-mét là:

45 – 23 = 22 (dm)

Đáp số: 22dm

Câu 10.

Số lớn nhất có hai chữ số là 99.

Số bị trừ là 99.

Số trừ là 90.

Hiệu là: 99 – 90 = 9

Đáp số: 9

2. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 2

Môn: Toán lớp 2

Thời gian làm bài: 45 phút

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Bài 1 (2 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

7 + 8 = 15 ☐

43 – 7 = 34 ☐

68 – 18 + 14 = 64 ☐

13 – 8 + 27 = 32 ☐

Bài 2 (1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a. Kết quả của phép tính 4 + 8 là:

A. 11

B. 12

C. 13

b. Kết quả của phép tính 17- 9 là:

A. 7

B. 9

C: 8

Bài 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

(*1*)

a. Số hình tam giác có trong hình là:

A. 2 hình

B. 3 hình

C. 4 hình

b. Số hình tứ giác có trong hình là:

A. 2 hình

B. 3 hình

C. 4 hình

Bài 4 (2 điểm): Đặt tính rồi tính

6 + 34

. . . . .
. . . . .
. . . . .

46 + 36

. . . . .
. . . . .
. . . . .

84 – 37

. . . . .
. . . . .
. . . . .

50 – 26

. . . . .
. . . . .
. . . . .

II. Tự luận:

Bài 5 (1 điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Thứ Hai tuần này là ngày 22 tháng 12. Vậy thứ Hai tuần sau là ngày …. tháng ….

Bài 6: (2 điểm)

Một cửa hiệu buổi sáng bán được 45 lít dầu. Buổi chiều bán thấp hơn buổi sáng 17 lít dầu.

Hỏi buổi chiều cửa hiệu bán được bao nhiêu lít dầu?

Bài 7: (1 điểm)

Số lớn nhất có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 15?

Giải đáp Đề 2:

See also  American airplanes: Ka

Bài 1: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

8 + 7 = 15 ⇒ Đ

43 – 7 = 34 ⇒ S

68 – 18 + 14 = 64 ⇒ Đ

13 – 8 + 27 = 32 ⇒ Đ

Bài 2: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

a. B. 12

b. C. 8

Bài 3: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

a. B. 3 hình

b. B. 3 hình

Bài 4: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

6 + 34 = 40

46 + 36 = 82

84 – 37 = 47

50 – 26 = 24

Bài 5: Điền đúng mỗi chỗ trống được 0,5 điểm

Ngày 29 tháng 12

Gợi ý: 1 tuần có 7 ngày (22 + 7 = 29)

Bài 6:

Bài giải:

Buổi chiều cửa hiệu bán được số lít dầu là: (0,5 điểm)

45 – 17 = 28 (lít) (1 điểm)

Đáp số: 28 lít dầu (0,5 điểm)

Bài 7:

Số 96

Gợi ý: 2 chữ số có tổng bằng 15 là 6 + 9, 8 + 7 ⇒ số lớn nhất là 96.

3. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 2 – Đề 3

I. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Phép tính nào sau đây là đúng?

A. 16 – 5 = 21

B. 19 – 5 = 24

C. 15 – 5 = 15

D. 16 – 5 = 11

Câu 2. Tìm x, biết: x – 23 = 20

A. x = 3

B. x = 43

C. x = 13

D. x = 23

Câu 3. Tính: 14 kg + 25 kg = ?

A. 11 kg

B. 35 kg

C. 39 kg

D. 38 kg

Câu 4. Kết quả của phép tính 100 – 26 + 12 là

A. 86

B. 74

C. 38

D. 84

II. TỰ LUẬN:

Câu 1. Đặt tính rồi tính:

a. 52 + 46 = ……

b. 36 + 24 = ……

c. 34 – 12 = ……

d. 94 – 37 = ……

Câu 2. Cho hình vẽ:

(*2*)

Hình vẽ trên;

+ Có ……. hình tứ giác

+ Có ……. hình tam giác

Câu 3
. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

Câu 4. Một bến xe có 43 ô tô, sau khoảng thời gian một số ô tô rời bến, trong bến còn sót lại 10 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm

10; … ; 14; 16; … ; … ; 22; … ; 26

Giải đáp Đề 3:

I. TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: D

Câu 2: B

Câu 3: C

Câu 4: A

II. TỰ LUẬN:

Câu 1:

Câu 2:

  • Có 2 hình tứ giác
  • Có 4 hình tam giác

Câu 3:

a) 40 + 8 = 8 + 40

b) 24 – 3 > 19 – 9

Câu 4:

Số ô tô đã rời bến là:

43 – 10 = 33 (ô tô)

Đáp số: 33 ô tô

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24 ; 26

4. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 4

I/. Trắc nghiệm: (7 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng

Câu 1: (1 điểm)

a, 21 + 57 =

A. 89

B. 78

C. 55

b. 44 – 34 =

A. 12

B. 10

C. 11

Câu 2: (1 điểm):

a. 38 + 5 =

A. 42

B. 44

C. 43

b. 45 – 19

A. 26

B. 29

C. 24

Câu 3: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn (33, 54, 45, 28): (1 điểm)

A. 33, 28, 45, 54

B. 28, 45, 33, 54

C. 28, 33, 45, 54

Câu 4: (1 điểm)

8dm + 2dm=

A. 9 dm

B. 10dm

C. 11dm

Câu 5: (1 điểm) 50cm=? dm

A. 4 dm

B. 3 dm

C. 5 dm

Câu 6: (0,5 điểm) Kilôgam viết tắt là:

A. gam

B. k

C. kg

Câu 7: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? (0,5 điểm)

A. 1

B. 2

C. 3

Câu 8: Đọc tên hình tam giác (0,5 điểm)

A. ACB

B. CBA

C. ABC

II/. Tự luận (3 điểm) Hoàn thiện các bài tập sau:

Câu 9: Đặt tính rồi tính (1 điểm)

a) 28+ 5

d) 53 – 29

Câu 10: (1điểm)

Trong hình vẽ có số hình tam giác:

Câu 11: Một cửa hiệu có 51 kg táo, đã bán 26kg táo. Hỏi cửa hiệu đó còn sót lại bao nhiêu ki-lô-gam táo? (1 điểm)

Bài giải:

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………..

Đáp án Đề 4:

I. Trắc nghiệm : (7 điểm).

Câu 1. a. B; b. B

Câu 2. a. C; b. A

Câu 3, C

Câu 4. B

Câu 5. C

Câu 6. C

Câu 7. C

Câu 8. C

II. Tự luận: (3 điểm)

Câu 9: (1 điểm). Đặt và tính đúng mỗi phép tính 0,25 đ

See also  Công thức tính diện tích hình thang, chu vi hình thang thường, cân, vuông

a) 28 + 5 = 33

b) 53 – 29 = 24

Câu 10: (1 điểm)

2 tam giác

Câu 11: (1 điểm)

Số kg táo cửa hiệu còn sót lại (0,25 đ)

51 – 26 = 25 (kg) (0,5 đ)

Đáp số 25 kilôgam (0,25 đ)

5. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 5

I/. Trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng:

Câu 1: Số 100 gốm mấy chục?

A. 10

B. 70

C. 80

Câu 2: Số lớn nhất có hai chữ số là:

A. 10

B. 90

C. 99

Câu 3: x + 5 = 5

A. x = 10

B. x = 0

C.  x = 5

Câu 4: Số?

…… – 5 = 6

A. 9

B. 10

C. 11

Câu 5: 1 ngày có bao nhiêu giờ?

A. 23 giờ

B. 24 giờ

C. 25 giờ

Câu 6: Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

A. 1

B. 2

C. 3

II/. Tự luận (4 điểm) Hoàn thiện các bài:

Câu 7: Đặt tính rồi tính (1 điểm)

a) 32 – 25

b) 53 – 29

Câu 8: Số? (1 điểm)

Câu 9: Tìm : (1 điểm)

a) x + 24 = 67

b) x – 8 = 29

Câu 10: Khối lớp Hai có 94 học sinh. Khối lớp Ba có thấp hơn khối lớp Hai 16 học sinh. Hỏi khối lớp Ba có bao nhiêu học sinh? (1 điểm)

Giải đáp Đề 5:

I. Trắc nghiệm: (6 điểm).

Khoanh đúng ý mỗi câu 1 điểm

CÂU

1

2

3

4

5

6

Ý

A

C

B

C

B

C

II. Tự luận: (4 điểm)

Câu 7: (1 điểm). Đặt và tính đúng mỗi phép tính 0,25 đ

a. 32 – 25 =7

b. 53 – 29 = 24

Câu 8: (1 điểm)

Viết đúng các số cho 1 điểm,

Câu 9: (1điểm)

Mỗi phép tính đúng cho 0, 5 điểm

a) x + 24 = 67

x = 67 – 24

x = 43

b) x – 8 = 29

x = 29 + 8

x = 37

Câu 10: (1 điểm)

Bài giải:

Khối lớp Ba có số học sinh là:

94 – 16 = 78 (học sinh)

Đáp số: 78 học sinh.

III. Bộ đề ôn thi học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021

1. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 1

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)

Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước giải đáp đúng:

Câu 1: Phép tính 27 + 46 có kết quả là:

A. 53

B. 63

C. 73

D. 83

Câu 2: Phép tính 80 – 23 có kết quả là:

A. 57

B. 58

C. 59

D. 67

Câu 3: Phép tính 15 kg + 27 kg có kết quả là:

A. 32 kg

B. 42 kg

C. 32 kg

D. 42 kg

Câu 4: Thứ hai tuần này là ngày 23 tháng 12. Thứ hai tuần sau là ngày:

A. 31

B. 30

C. 29

D. 28

II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

32 + 19

71 – 54

29 + 9

63 – 5

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

a) x – 55 = 45

b) x + 49 = 90

………………………….. …………………………..

………………………….. …………………………..

c) 28 + x = 100

d) 64 – x = 25

………………………….. …………………………..

………………………….. …………………………..

Bài 3: (3 điểm) Can bé đựng 45 lít dầu. Can to đựng nhiều hơn can bé 9 lít dầu. Hỏi can to đựng được bao nhiêu lít dầu?

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 4: (1 điểm): Hình vẽ bên có:

a) ………….. hình tam giác.

Là hình: …………………………….

………………………………………

b) ………….. hình tứ giác.

Là hình: …………………………….

………………………………………

2. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 2

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thiện các bài tập sau:

a) Tìm x , biết 9 + x = 16

A. x = 9

B. x = 8

C. x = 7

b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?

A. 55 + 35

B. 23 + 77

C. 69 + 30

c) Kết quả tính 12 – 2 – 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?

A. 12 – 8

B. 12 – 7

C. 12 – 6

d) Điền dấu >, < = ?

7 + 6 + 3… 7 + 9 + 0

15 – 8 – 5…. 13 – 8 – 2

đ) Đúng ghi đ, sai ghi s

  • Tháng 12 có 30 ngày…
  • Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút….

e) Hình sau có

A. 3 tứ giác

B. 4 tứ giác

C. 5 tứ giác

II. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 2: Đặt tính rồi tính

50 – 32

46 + 39

83 + 17

93 – 9

100 – 68
……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

36 + 18 – 45 = ………………………….

76 – 29 + 8 = ……………………..

See also  Trắc nghiệm Bài 1: Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi adn

Bài 4: Tìm X:

42 – X = 24

X – 24 = 56

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 5: Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

Bài 6: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.

Bài giải

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

3. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 3

PHẦN I: Trắc nghiệm

Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước phép tính có kết quả đúng

a. 17 – 5 = 22

b. 18 – 5 = 23

c. 19 – 5 = 15

d. 16 – 5 = 11

Bài 2: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả tìm x đúng

x – 13 = 20

a. x = 7

b. x = 33

c. x = 13

d. x = 23

Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 20 kg + 15 kg = ?

a. 15 kg

b. 25 kg

c. 35 kg

d. 45 kg

Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng cho biểu thức: 100 – 26 + 12

a. 86

b. 74

c. 38

d. 84

PHẦN II : Tự luận

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a. 52 + 46 = ……

b. 36 + 24 = ……

c. 34 – 12 = ……

d. 94 – 37 = ……

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Có ……. hình tứ giác

Có ……. hình tam giác

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống (>, <, =)

a. 40 + 8 …8 + 40

b. 24 – 3…. 19 – 9

Bài 4: Một bến xe có 35 ô tô, sau khoảng thời gian một số ô tô rời bến, trong bến còn sót lại 12 ô tô. Hỏi có bao nhiêu ô tô đã rời bến?

Giải

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

10; … ; 14; 16; … ; … ; 22; … ; 26

4. Đề thi học kì 1 lớp 2 môn Toán – Đề 4

A. (6 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (1 điểm): Số 95 đọc là:

A. Chín mươi năm

B. Chín lăm

C. Chín mươi lăm

Câu 2 (1 điểm): 48 + 2 – 20 =… Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 26

B. 70

C. 30

Câu 3 (1 điểm): Tìm x, biết: x – 45 = 13

A. x = 32

B. x = 58

C. x = 68

Câu 4 (1 điểm): 100cm =……. dm. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 1

B. 10

C. 100

Câu 5 (1 điểm): Trong hình vẽ bên có:

A. 3 hình tứ giác

B. 2 hình tứ giác

C. 4 hình tứ giác

Câu 6 (1 điểm): Hiệu là số lớn nhất có một chữ số, số trừ là 24, số bị trừ là:

A. 15

B. 33

C. 38

B. TỰ LUẬN: (4 điểm)

Câu 7 (2,0 điểm): Đặt tính rồi tính:

a) 27 + 14

b) 46 + 54

c) 83 – 47

d) 100 – 28

Câu 8 (2,0 điểm): Một cửa hiệu buổi sáng bán được 42 lít dầu và bán nhiều hơn buổi chiều 7 lít dầu. Hỏi buổi chiều cửa hiệu đó bán được bao nhiêu lít dầu?

Giải

………………………………………………

………………………………………………

………………………………………………

I. Đề thi học kì 1 lớp 2 được tải nhiều nhất:

II. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2020 – 2021 Hay nhất:

1. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2020 – 2021 môn Toán

2. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2020 – 2021 môn Tiếng Việt

III. Đề thi học kì 1 lớp 2 VnDoc biên soạn:

1. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2020 – 2021 môn Tiếng Việt

2. Đề thi học kì 1 lớp 2 năm 2020 – 2021 môn Toán

Trên đây, VnDoc.com đã giới thiệu tới các em Bộ đề xác minh học kì 1 môn Toán lớp 2 năm 2020 – 2021. Ngoài ra, các em có thể tham khảo thêm tài liệu môn Tiếng Việt 2giải toán lớp 2 để học tốt hơn các chương trình của lớp 2.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 2, VnDoc mời các thầy giáo viên, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành riêng cho lớp 2 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 2. Rất mong thu được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.